GORBACHEV in Vietnamese translation

gorbachyov
gorbachev
gorbachov
gorbachev
gorbatchev
gorbachev

Examples of using Gorbachev in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Gorbachev makes clear Eastern European countries were free to determine their own destinies.
Gorbachov tuyên bố cho phép các nước Đông Âu tự do lựa chọn số phận của họ.
Mikhail Gorbachev was elected General Secretary by the Politburo on March 11, 1985, only three hours after Konstantin Chernenko's death.
Mikhail Sergeyevich Gorbachyov được Bộ Chính trị bầu làm Tổng Bí Thư vào ngày 11 tháng 3 năm 1985, chỉ 3 giờ sau khi Konstantin Ustinovich Chernenko qua đời.
Soviet Union leader Mikhail Gorbachev is awarded the Nobel Peace Prize for his efforts to lessen Cold War tensions and open up his nation.
Nhà lãnh đạo Liên Xô Mikhail Gorbachyov được trao giải Nobel Hòa bình vì những nỗ lực của ông nhằm làm dịu đi căng thẳng trong Chiến tranh Lạnh và mở cửa đất nước.
Thatcher with Soviet leader Mikhail Gorbachev and his wife, Raisa, at the Soviet Embassy in London,
Thatcher với nhà lãnh đạo Soviet Mikhail Gorbachov và phu nhân,
From around 1985 to 1991, the new leader of the Soviet Union Mikhail Gorbachev attempted to reduce the strain the Army placed on economic demands.
Từ khoảng năm 1985 đến 1990, nhà lãnh đạo mới của Liên Xô Mikhail Sergeyevich Gorbachyov đã nỗ lực giảm sự căng thẳng mà quân đội đặt lên nhu cầu kinh tế.
Glasnost: Soviet Union leader Mikhail Gorbachev promises increased religious freedoms.
Công khai: Lãnh tụ Xô viết Mikhail Sergeyevich Gorbachov cam kết tăng cường tự do tín ngưỡng.
The loosening of Soviet hegemony over Eastern Europe effectively ended the Cold War, and for this Gorbachev was awarded the Nobel Peace Prize on October 15, 1990.
Việc Xô viết nới lỏng kiểm soát Đông Âu đã hoàn toàn chấm dứt Chiến tranh Lạnh, và vì thế, Gorbachyov được trao Giải Nobel Hòa bình ngày 15 tháng 10 năm 1990.
Furthermore, the democratisation of the Soviet Union and Eastern Europe had irreparably undermined the power of the CPSU and Gorbachev himself.
Hơn nữa, quá trình dân chủ hóa Liên bang Xô viết và Đông Âu đã làm xói mòn nghiêm trọng quyền lực của Đảng Cộng sản Liên Xô và chính Gorbachyov.
Party of the RSFSR, after having called Gorbachev a traitor three days earlier.
sau khi gọi Gorbachyov là kẻ phản bội ba ngày trước đó.
I did tell Gorbachev that if and when we had such a system… we'd share such a defense with them.
Tôi có nói với Gorbachev rằng nếu và khi chúng ta có một hệ thống như vậy, chúng tôi sẽ chia sẻ hệ thống quốc phòng với họ.
Of course, Gorbachev later wound up changing his ideas, in economics and many other areas.
Tất nhiên, về sau Gorbachev rốt cuộc đã thay đổi tư duy của mình, về kinh tế cũng như trong các lãnh vực khác.
During the winter months of 1984-85, he told Gorbachev that"Everything is rotten.
Ông nhớ lại đã nói với Gorbachev vào mùa đông 1984- 1985:“ Mọi thứ đã thối nát.
Gorbachev had been against German partitioning all along but sought to avoid any personal involvement in the matter.
Mikhail Gorbachev đã chống lại việc phân vùng của Đức rất nhiều lần nhưng ông tránh mọi liên quan cá nhân đến vấn đề này.
Using the momentum from these talks, President Ronald Reagan and Gorbachev began to move toward a comprehensive intermediate-range missile elimination agreement.
Sử dụng động lực từ các cuộc đàm phán này, Tổng thống Ronald Reagan và lãnh đạo Liên Xô Gorbachev bắt đầu tiến tới một thỏa thuận loại bỏ tên lửa tầm trung toàn diện.
Gorbachev told Reagan,“It is better to see once than to hear a hundred times.”.
Gorbaches nói với Reagan:“ Chỉ cần nhìn một lần tốt hơn nghe hàng trăm lần”.
Throughout the rest of his tenure Gorbachev ruled through the office of President of the Soviet Union.
Trong suốt phần nhiệm kỳ còn lại của ông Gorbachev đã cai trị trên cương vị Tổng thống Liên Xô.
Gorbachev portrayed a respectable man travelling around Berlin in a limousine- with a signature LV traveling bag beside him.
Gorbachev vào vai một người đàn ông sang trọng, đi du lịch xung quanh Berlin trong một chiếc Limousine, với một chiếc túi LV đặt bên cạnh mình.
After Raissa Gorbachev met St. John Paul II, she said,“He is light!
Sau khi Raissa Gorbachev[ vợ của Mikhail Gorbachev] gặp thánh Giáo Hoàng Gioan Phaolô II, cô đã thốt lên,“ Ngài là ánh sáng!
I did tell Gorbachev that if and when we had such a system… we would share such a defense with them.
Tôi có nói với Gorbachev rằng nếu và khi chúng ta có một hệ thống như vậy, chúng tôi sẽ chia sẻ hệ thống quốc phòng với họ.
The office of President of the Soviet Union was established so that Gorbachev still retained his role as leader of the Soviet Union.
Chức danh Tổng thống Liên Xô được thành lập để Gorbachev vẫn còn giữ lại vai trò của mình như là nhà lãnh đạo của Liên Xô.
Results: 1773, Time: 0.0469

Top dictionary queries

English - Vietnamese