GRUMBLING in Vietnamese translation

['grʌmbliŋ]
['grʌmbliŋ]
càu nhàu
growl
grumble
grunt
phàn nàn
complain
grumbling
lamented
whining
cằn nhằn
nag
grumbling
grunting
grousing
being such a grouch
bellyaching
kêu trách
grumbling
than phiền
complain
grumble
lamented
bemoaned
grievances
deplored

Examples of using Grumbling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Instead of grumbling when I have to get off the couch, I see it as an opportunity to get a few more steps.
Thay vì càu nhàu khi phải đi qua đi lại, tôi xem việc đi bộ thêm vài bước nữa là một cơ hội.
She doesn't mention the kids grumbling about helping with dinner or fighting with each other over the last bit of Frosted Flakes.
Cô ấy không đề cập đến những đứa trẻ cằn nhằn về việc giúp đỡ với bữa tối hoặc chiến đấu với nhau trong phần cuối của Frosted Flakes.
But Jesus, knowing in himself that his disciples were grumbling about this, said to them,‘Do you take offense at this?'”(6:60-61).
Nhưng Đức Giê- su tự biết các môn đệ đang càu nhàu về việc đó, liền bảo họ:“ Điều nầy làm các con bất mãn sao?”( 6: 60- 61).
Under the rule of Shogun Ienari, the samurais and the townspeople are all discontented and grumbling about their lot in life.
Dưới sự cai trị của Tướng quân Ienari, các samurai và người dân trong thành Edo đều bất mãn và phàn nàn về số phận của mình trong cuộc sống.
And this is the kind of grumbling and complaining against God that characterized this generation.
Và đây là các loại cằn nhằn và phàn nàn chống lại Thiên Chúa, đặc trưng thế hệ này.
Hope discovers what can be done instead of grumbling about what can't be done?
Hy vọng thì khám phá ra những điều có thể làm được thay vì phàn nàn về những điều không thể làm được.?
for they did not like it a bit, and started grumbling loudly in spite of their danger.
bắt đầu càu nhàu ầm ĩ bất chấp nguy hiểm.
What will some of you do when you get to Heaven if you go on grumbling all the way?
Vài người trong số chúng ta sẽ làm gì khi lên thiên đàng, nếu cả chặng đường chỉ toàn cằn nhằn?
Wong served them just as ably as he served Strange, albeit with some grumbling at their treatment of his kitchen.
Wong phục vụ họ như cách anh phục vụ Strange, mặc dù một số phàn nàn về việc nấu nướng của anh.
Adam will stop grumbling about the droughts. Thank you for the food and the friends.
nhờ vậy Adam sẽ thôi càu nhàu vì vụ hạn hán.
Men want someone to listen to them without grumbling when they get home from work.
Họ rất ích kỷ." Đàn ông muốn có người lắng nghe mình mà không cằn nhằn khi họ đi làm về.
complaining against the Lord, but more was going on than just grumbling.
nhiều điều đang diễn ra hơn là chỉ phàn nàn.
Will not be afraid when these guys go drinking with my friends were grumbling,"I drink less, okay.".
Sẽ không sợ mỗi khi đi nhậu với mấy thằng bạn thân bị em cằn nhằn:" Anh uống ít thôi nhé".
occasionally grumbling about his old age.
thường hay phàn nàn về tuổi tác của mình.
with this evil congregation who are grumbling against Me?
người thì thầm chống lại tôi?
Numbers 14:27“How long shall I bear with this evil congregation who are grumbling against Me?
Số 14: 27“ Tôi sẽ chịu đựng bao lâu với hội chúng xấu xa này, người thì thầm chống lại tôi?
their rooms without being asked or they do their homework without grumbling.
khi chúng làm bài tập về nhà mà không than vãn.
So he was hanging out with the movie star, and of course they were grumbling:"He's supposed to be religious and all this.
Nên Ngài đã đi với những ngôi sao điện ảnh, và tất nhiên họ đã lầm bầm:" Ngài đáng lẽ phải sùng đạo lắm.
so on. They were all grumbling, and so they boycotted him.
còn nữa. Tất cả họ đều lầm bầm, và rồi họ tẩy chay Ngài.
with this evil congregation who are grumbling against Me?
người thì thầm chống lại tôi?
Results: 119, Time: 0.0725

Top dictionary queries

English - Vietnamese