HAD CAUGHT in Vietnamese translation

[hæd kɔːt]
[hæd kɔːt]
đã bắt
have arrested
caught
have captured
shook
had caught
has begun
have started
have taken
have detained
forced
đã bị
get
have been
's been
is already
have suffered
suffered
đã bốc
caught
up
bắt gặp
encounter
catch
đã thu
has grossed
has collected
has caught
gained
collected
has gathered
grossed
has captured
recorded
has gained
đã tóm được
caught
got
have captured
have grabbed ahold
đã lọt vào
reached
has reached
made
caught
entered
has caught
has entered
fell into
got into
đã đuổi kịp
has caught up
had caught

Examples of using Had caught in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They had caught nothing all night.
Nhưng cả đêm họ không bắt được gì.
It was not the first time the Cuyahoga had caught fire.
Đây không phải là lần đầu tiên sông Cuyahoga bị đốt cháy.
I wish I had caught Cindy.
Ước gì tôi có được Cinna.
once Dumbledore had caught him.
khi thầy Dumbledore bắt được hắn.
He wanted to see who had caught him.
Ngược lại nó muốn nhìn coi ai bắt được nó.
We had caught and eaten two more chickens since the one we'd found on our first Christmas.
Chúng tôi đã bắt thêm và chén hai con gà kể từ con đầu tiên bắt được hôm Giáng sinh.
The fisherman said that he had caught enough fish to provide for all his family's immediate needs.
Ngư phủ nói là ông đã bắt đủ số cá để trang trải cho những nhu cầu của gia đình ông.
His mother said that he had caught a virus, with PSG denying claims circulated by Le Parisien that he had hepatitis.
Mẹ anh nói rằng anh đã bị nhiễm virut, với PSG phủ nhận tuyên bố của Le Parisien rằng anh bị viêm gan.
Now Smiley had caught another frog and gave it to the man
Bây giờ Smiley đã bắt ếch khác
For the mine, the coal mine itself, had caught fire. But before the next hour was up, Keel Run's wheel of fortune had turned.
Vận mệnh của Keel Run đã xoay chuyển, đã bốc cháy ngùn ngụt". vì căn hầm mỏ, chính cái mỏ than đá ấy, Nhưng chưa đầy một giờ sau.
The country's National Health Commission team said 14 healthcare workers had caught the respiratory virus while treating patients.
Nhóm Ủy ban Y tế Quốc gia cho biết 14 nhân viên y tế đã bị nhiễm virus đường hô hấp trong khi điều trị cho bệnh nhân.
We had caught and eaten two more chickens since the one we would found on our first Christmas.
Chúng tôi đã bắt thêm và chén hai con gà kể từ con đầu tiên bắt được hôm Giáng sinh.
They had caught each other's eye,
Họ bắt gặp ánh mắt của nhau,
The country's National Health Commission team said 14 health care workers had caught the respiratory virus while treating patients.
Nhóm Ủy ban Y tế Quốc gia cho biết 14 nhân viên y tế đã bị nhiễm virus đường hô hấp trong khi điều trị cho bệnh nhân.
Few people saw, however, footage in the Netherlands in 2013 of the fate of two mechanics stood on top of a wind turbine that had caught fire;
Tuy nhiên, ít người thấy được cảnh quay ở Hà Lan vào năm 2013 về số phận của hai thợ máy đứng trên một tuabin gió đã bốc cháy;
The wars in Indochina, for about 45 years, had caught the world's attention during the last part of the 20th century.
Suốt 35 năm qua, các cuộc chiến tranh ở Đông Dương đã thu hút sự chú ý của toàn thế giới trong suốt những năm cuối của thế kỉ 20.
Officials had caught China experimenting with hardware tampering before, but they would never seen anything of this scale and ambition.
Các quan chức Mỹ đã bắt Trung cộng thử nghiệm với phần cứng giả mạo trước đây, nhưng họ chưa bao giờ thấy bất cứ điều gì về quy mô và tham vọng này.
said in a telephone interview to the New York Times that the spire of the cathedral had caught fire.
phỏng vấn qua điện thoại rằng ngọn lửa của nhà thờ đã bốc cháy.
Within no time, his creations had caught the attention of a wealthy and demanding clientèle.
Trong thời gian không lâu, những sáng tạo của ông đã thu hút sự chú ý của những khách hàng giàu có và đòi hỏi cao.
Choi Han, the person who had caught the rabbits, was happily eating his soup.
Choi Han, người đã bắt những con thỏ, đang vui vẻ ăn súp của mình.
Results: 154, Time: 0.064

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese