HAD FOUGHT in Vietnamese translation

[hæd fɔːt]
[hæd fɔːt]
đã chiến đấu
fight
battle
have been fighting
has battled
have struggled
đã đấu tranh
struggle
have struggled
fought
have fought
has battled
is already struggling
từng chiến đấu
had fought
once fought
used to fight
đã đánh nhau
fought
had a fight
have battled each other
have tussled
đã đánh qua
đã chống lại
against
has resisted
opposed
went against
have fought
have been against
defied
had come against
has countered
having defended
trận
battle
match
game
fight
last
fixture

Examples of using Had fought in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Iran has said that the five gunmen and suicide bombers who were killed in the attacks had fought in the militants' strongholds in Syria and Iraq.
Iran cho biết, 5 tay súng và đánh bom tự sát bị giết trong các vụ tấn công này từng chiến đấu trong hàng ngũ IS ở Syria và Iraq.
The man had allegedly told other migrants living in the center that he had fought for the ISIS group and killed people.
Theo cảnh sát, người đàn ông nói với những người di cư khác trong trung tâm rằng anh ta từng chiến đấu cho IS và giết người.
On 22 July 1298, in the only major battle he had fought since Evesham in 1265,
Ngày 22 tháng 7 1298, trong trận đánh lớn duy nhất của ông kể từ sau trận Evesham năm 1265,
Iran has disclosed that the five of the suicide bombers and gunmen who were killed had fought in the strongholds of the militants in Iraq and Syria.
Iran cho biết, 5 tay súng và đánh bom tự sát bị giết trong các vụ tấn công này từng chiến đấu trong hàng ngũ IS ở Syria và Iraq.
He didn't want advice on how to govern from a man who had fought for the Mad King.
Ông ấy không muốn lời khuyên trị quốc từ 1 người từng chiến đấu cho Vua Điên.
more than anything in the world, and I have been raised with all the freedom they had fought for.
em được lớn lên với sự tự do mà họ đã tranh đấu.
I have been raised with all the freedom they had fought for.
Họ yêu em hơn hết thảy… và em được lớn lên với sự tự do mà họ đã tranh đấu.
To learn that their own father was a South Korean who had fought with the Yankees was too much to bear.
Biết được cha mình là một người Nam Triều Tiên đã từng chiến đấu với bọn Yankees đã vươt quá mức chịu đựng của mình.
foremost a veteran, I had fought in the Vietnam War,
một cựu chiến binh, tôi đã từng chiến đấu tại Việt nam,
He had fought them while making sculptures on the River of Lamentation, but most of the Demonic Spirits weren't strong.
Cậu đã từng chiến đấu với chúng trong khi thực hiện các tác phẩm điêu khắc trên sông Lamentation, nhưng hầu hết lũ Demonic Spirit đều không mạnh.
Or rather, I had fought something very similar just recently--That Black Orc.
Hoặc đúng hơn, tôi mới đánh với một thứ tương tự nó- Con Orc đen đó.
It should not be forgotten that Vietnam had fought a war with China earlier.
Cần nhớ rằng Việt Nam đã có cuộc chiến tranh với Trung Quốc trước đây.
From the day that Laura and Emilia had fought, she was always studying alone.
Từ cái ngày mà Laura đấu với Emilia, cô vẫn luôn tự học một mình.
She told him that if“he had fought like a man he would not have to hang like a dog!”.
Anne nói với y rằng:" Nếu anh chiến đấu như một người đàn ông thì anh đã không phải bị treo cổ như một con chó".
A totally separate exodus took place among Hmong who had fought as CIA-backed units on the Royalist side in the Laotian civil war.
Một số nhóm Hmong chiến đấu như các đơn vị CIA hậu thuẫn ở phía bên Royalist trong cuộc nội chiến Lào.
He could not send black soldiers, who had fought so bravely for the Union
Ông không thể để những người lính da đen, những người đấu tranh dũng cảm vì Liên Minh
Since Mio-chan had fought before, then is it okay if it's Koyuki-chan debut this time?”.
Mà Mio- chan vừa có trận đấu rồi, nên Koyuki- chan tham gia lần này nhé?”.
For four-and-a-half years the British Empire had fought to break the presumed preponderance of a Continental Power.
Trong bốn năm rưỡi, Đế chế Anh đấu tranh phá vỡ sự nổi trội giả định của một thế thực châu lục.
Months ago we had fought against an Ogre in a rural forest to complete a request, my feelings were
Ba tháng trước bọn tôi có đánh với một Ogre ở vùng rừng quê để làm nhiệm vụ,
He had fought for equal wages, women? s suffrage
Ông đấu tranh cho việc trả lương công bằng,
Results: 316, Time: 0.0492

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese