HAD MADE in Vietnamese translation

[hæd meid]
[hæd meid]
đã làm
do
how
have done
have made
did you do
worked
have worked
đã thực hiện
have made
have done
have taken
did
carried out
has implemented
has performed
has carried out
has conducted
has undertaken
đã khiến
put
made
has made
has led
has caused
has left
left
has prompted
brought
got
đã đưa ra
have put
have come up
made
gave
have made
has launched
came up
have given
issued
offered
đã tạo ra
make
have created
have made
has produced
has generated
's created
built
invented
has spawned
khiến
make
cause
put
get
keep
bring
left
led
prompting
rendering
đã mắc
made
have made
developed
have contracted
have suffered
be suffering
already suffer
đã biến
has turned
made
has transformed
have made
was turned
was transformed
changed
has morphed
had converted
has gone
đã kiếm
made
have made
have earned
found
had sought
đã giúp
help
has helped
has enabled
has made
enabled
has allowed
assisted
đã gây
đã quyết
đã phạm
từng làm
đã lập

Examples of using Had made in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Eleora had made tea for everyone.
Paula rót trà ra cho tất cả mọi người.
He had made money and kept it.
Họ đã kiếm được tiền và để dành.
The reason was that Hitchcock had made“that disgusting movie Psycho.”.
Bởi vì Hitchcock" thực hiện bộ phim kinh tởm Psycho".
If we had made them into robots.
Và nếu chúng ta biến họ thành các quân nhân.
We had made six of these great form models to show Steve.
Chúng tôi đã làm ra 6 mẫu khác nhau để trình lên Steve Jobs.
Earlier in the evening he had made a 131.
Buổi tối hôm đó, ông đưa cho 133.
The guilt that would overcome you for the decision you had made.
Vì tư duy nó sẽ ngụy biện cho quyết định mà bạn đưa ra.
It was produced by Rodger Bain, who had made a name….
Album được sản xuất bởi Rodger Bain, người đã tạo nên tên tuổi của mình….
By eight o'clock that evening, she had made fifty dollars.
Đến 8 giờ tối hôm đó cô đã kiếm được 50 đôla.
You said that you had made a decision.
Ông nói là ông đã ra quyết định.
Two days after GoldenEye hit, it had made only about $10,000.
Hai ngày sau khi GoldenEye tấn công, nó kiếm được chỉ 10.000 USD.
Gettum asked, standing and walking toward the pot she had made earlier.
Gettum hỏi, đứng lên và đi về phía bình trà mà cô đã pha trước đó.
None of them wanted to meet the creature that had made that noise.
Không phải vì nó sợ thứ sinh vật đã tạo nên tiếng động kia.
In the first short film that John Lasseter had made at Pixar.".
Trong bộ phim ngắn đầu tiên do John Lasseter thực hiện tại Pixar.
This kingdom we had made.
Vương quốc mà chúng ta đã tạo nên.
The images which you had made to worship.
Là những ảnh tượng các ngươi đã làm ra để thờ;
Following and organizing the road races had made him know France.
Đi theo và điều hành các đường đua giúp ông ta hiểu về nước Pháp.
All she had was Loving potion I had made for her.
Cô ta chỉ uống tình dược tôi pha cho thôi.
I had no idea that Stubby had made it onboard.
Tôi không biết rằng Stubby đã đưa nó lên tàu.
All she had was a love potion I had made for her.
Cô ta chỉ uống tình dược tôi pha cho thôi.
Results: 1536, Time: 0.1012

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese