đã làm việc
do
have worked
have been working
are already working
's been working
would worked từng làm việc
had worked
used to work
previously worked
ever worked
once worked
have done
formerly worked
ever been employed
ever done
used to do làm
do
make
work
cause
how
get đã hoạt động
in operation
has been operating
worked
has been active
has worked
has been in operation
has performed
acted
already operating
has been operational đã từng làm
have ever done
once did
have ever made
have previously worked
had served
once worked
would ever done
have never done
have ever worked
once made đã có tác
has worked
is working phải làm việc
have to work
must work
have to do
need to work
should work
must do
gotta work
gotta do
need to do
should do có làm việc
work
do
have done
may have worked
a job
She had worked there for about a year when she began to do interviews. Cô làm ở đó khoảng một năm thì bắt đầu phụ trách các cuộc phỏng vấn. Hope someone can error which although cracked had worked , error a ProBox HDF-SU2. Hy vọng ai đó có thể lỗi mà mặc dù đã bẻ khóa đã hoạt động , lỗi ProBox HDF- SU2. When Hardy had gone overseas, he had worked on offshore rigs in places like Mexico, Khi Hardy ra nước ngoài, anh phải làm việc trên những giàn khoan ngoài khơi ở những nơi A woman who had worked all her life to bring about good was granted one wish,“Before I die let me visit both hell and heaven.”. Một người phụ nữ làm chuyện tốt suốt đời, xin một điều ước:“ Trước khi con chết hãy cho con được ghé thăm cả hai nơi: địa ngục và thiên đường.”. When Janet made her case to me, I thought we should try what had worked in Arkansas before we approved the FBI raid. Khi Janet trình bày vụ việc cho tôi nghe, tôi nghĩ chúng tôi có thể thử cách đã từng làm ở Arkansas trước khi chúng tôi đồng ý cho FBI tấn công.
He also had worked as adviser to a variety of football bodies in Italy, Spain and Switzerland. Ngoài ra, ông còn làm cố vấn cho nhiều các cơ quan bóng đá tại Ý, Tây Ban Nha và ở Thụy Sĩ. But… I had worked for this older man, Trước em có làm việc cho một ông chú, When Janet made her case to me,” he said,“I thought we should try what had worked in Arkansas before we approved the FBI raid.”. Khi Janet trình bày vụ việc cho tôi nghe, tôi nghĩ chúng tôi có thể thử cách đã từng làm ở Arkansas trước khi chúng tôi đồng ý cho FBI tấn công. These included ordinary soldiers of South Vietnam as well as people who had worked as clerks or secretaries in the U.S. Embassy. Họ đã toàn là những quân nhân bình thường của Nam Việt Nam cũng như là những người đã từng làm thư ký hay tống văn thư tại Tòa Đại sứ Hoa Kỳ mà thôi. Perez Arriaga crossed the border in Arizona several years ago and had worked a variety of jobs as a laborer, including at several dairies. Nghi can Perez Arriaga vượt biên giới ở tiểu bang Arizona vài năm trước đây và làm nhiều công việc khác nhau, kể cả trong các trại nuôi bò sữa. Greater Manchester Police said the priority was to establish whether Abedi had worked alone or not. Cảnh sát Greater Manchester cho biết, ưu tiên hiện nay là tìm hiểu xem liệu nghi phạm Salman Abedi có làm việc một mình hay không. Perez Arriaga crossed the border in Arizona several years ago and had worked a variety of jobs as a labourer, including at several dairies. Nghi can Perez Arriaga vượt biên giới ở tiểu bang Arizona vài năm trước đây và làm nhiều công việc khác nhau, kể cả trong các trại nuôi bò sữa. I would like to make contact with the family my father had worked for. Chị bảo mình muốn nối tiếp nghề của gia đình do cha chị đã từng làm . I love each other deeply,” but had no idea that Fan had worked in a restaurant. không ai biết Phàm phải đi làm trong các nhà hàng ăn. When Janet made her case to me, I thought we should try what had worked in Arkansas before we approved that FBI raid. Khi Janet trình bày vụ việc cho tôi nghe, tôi nghĩ chúng tôi có thể thử cách đã từng làm ở Arkansas trước khi chúng tôi đồng ý cho FBI tấn công. everything Danny had worked for his whole life was just washing away. tất cả mọi thứ Danny làm trong cả cuộc đời chỉ là bỏ đi. A nice car, typical American dream,- I had worked really hard to have a nice house, but I found it was really empty. Nhưng tôi cảm thấy rất trống rỗng. 1 chiếc xe, một giấc mơ nước Mỹ kiểu mẫu,- Tôi đã làm rất chăm chỉ để có được 1 căn nhà. But as I looked at everything I had worked so hard to accomplish, it was all so meaningless-like chasing the wind. Truyền giáo 2: 11 Nhưng khi tôi nhìn mọi thứ tôi đã làm rất chăm chỉ để hoàn thành, tất cả đều vô nghĩa- giống như theo đuổi gió. Senator McSally, who had worked as a national security aide for Senator Jon Kyl, was elected to the House in 2014 Bà McSally, người từng làm trợ lý an ninh quốc gia cho Thượng nghị sĩ Jon Kyl, For three consecutive nights last week I had worked until 1:00 a.m., but had gotten only halfway. Trong suốt ba đêm liền tuần vừa rồi, tôi đã phải làm việc đến 1 giờ sáng, nhưng cũng chỉ mới làm được một nửa.
Display more examples
Results: 1286 ,
Time: 0.0635