Examples of using
Having made
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Having made friends with these creatures,
Có làm bạn với những sinh vật này,
And having made the premises inconvenient for the life of cockroaches, it is possible to ensure the
Và làm cho căn phòng không thoải mái với cuộc sống của gián,
When I glance up from the menu, having made my choice, Christian is gazing at me speculatively.
Khi tôi liếc vào thực đơn, để chọn món, Christian nhìn tôi chằm chằm đầy thưởng thức.
After having made a few preparatory experiments, he concluded with
Sau khi làm một vài thí nghiệm mở đầu,
The changes that we are having made by the technology are being so valuable to us.
Những thay đổi mà chúng ta đang thực hiện bằng công nghệ này đang có lợi cho chúng ta.
Such that the opposite would be self-contradictory; and secondly, for having made evident the philosophical importance of the theory of knowledge.
Hiểu như thể rằng đối nghịch với nó sẽ là tự- mâu thuẫn, và thứ nhì, vì đã làm thành hiển nhiên sự quan trọng triết học của tri thức luận.
From 20- 21 January the 90th Light Division made a stand at Corradini, having made 109 craters in the road from Buerat to Homs.
Từ 20- 21 tháng 1, Sư đoàn Khinh binh 90 đóng lại Corradini, tạo nên 109 hố bom trên đường nối giữa Buerat và Khoms.
Such that the opposite would be self-contradictory; and secondly, for having made evident the philosophical importance of the theory of kn….
Hiểu như thể rằng đối nghịch với nó sẽ là tự- mâu thuẫn, và thứ nhì, vì đã làm thành hiển nhiên sự quan trọng triết học của tri thức luận.
Their family, the Bowmans, were astonishingly, vulgarly, almost unimaginably wealthy, having made their fortune with a soap manufacturing business.
Gia đình họ, nhà Bowmans, thì lạ lùng, tầm thường, giàu không thể tưởng, đã tạo nên gia sản với những công ty sản xuất xà phòng.
People tend to feel sorrow and grief after having made an error in judgement.
Con người luôn có khuynh hướng cảm thấy khổ sở, đau buồn sau khi phạm phải một sai lầm trong phán đoán.
This way you have set limits without having made your child feel guilty.
Bằng cách này bạn đã đặt ra được những giới hạn mà không làm con trẻ cảm thấy tội lỗi.
Tiwari denied having made any comment on the matter, which revolved around a dispute between the Shiv Sena leader,
Tiwari phủ nhận đã thực hiện bất kỳ bình luận về các vấn đề,
Each punter having made his stake, the banker deals three cards,
Mỗi người đánh bạc đã thực hiện cổ phần của mình,
But even having made a documentary, going on TV a couple of times, I feel like I'm at
Nhưng dù đã làm một bộ phim tài liệu lên truyền hình một vài lần,
Nervous Nancy Pelosi is a disgrace to herself and her family for having made such a disgusting statement, especially since I was with foreign leaders overseas.
Nancy Pelosi là nỗi ô nhục cho bản thân và gia đình bà ta vì đã đưa ra tuyên bố kinh tởm như vậy, đặc biệt trong khi TT Trump đang ở ngoại quốc cùng với các lãnh đạo nước ngoài.
But, once having made a choice- even a poor one- and conceived a child, it is more
Nhưng một khi lựa chọn đã làm xong- cho dù là một lựa chọn xấu-
Having decided on the future location of the boxes and having made the necessary measurements, the couple went to the building materials store on Friday evening.
Khi đã quyết định vị trí tương lai của các hộp và đã thực hiện các phép đo cần thiết, cặp vợ chồng đã đến cửa hàng vật liệu xây dựng vào tối thứ Sáu.
This is what he wrote--"nervous Nancy Pelosi is a disgrace to herself and her family for having made such a disgusting statement,
Nancy Pelosi căng thẳng là nỗi ô nhục cho bản thân và gia đình bà ta vì đã đưa ra tuyên bố kinh tởm như vậy,
He ended the 2012- 13 season having made 38 appearances for the club but once the campaign
Anh kết thúc mùa giải 2012- 2013 với 38 lần ra sân cho câu lạc bộ,
Therefore, having made your life happy, joyful, filled with positive moments,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文