HOSTAGES in Vietnamese translation

['hɒstidʒiz]
['hɒstidʒiz]
con tin
hostage
i believe
i trust
captive
i have faith
bắt giữ con tin
hostage
taking hostages
bắt làm con tin
hostage

Examples of using Hostages in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The girls do not want to talk about their time as hostages.
Những cô gái không muốn nói về thời gian bị bắt cóc.
Four terrorists and three hostages.
Kẻ bắt con tin và bốn con.
They're for shooting robbers who have taken hostages in an urban setting.
Chúng dùng để bắn những tên cướp bắt con tin trong vùng đô thị.
One more shot and we startkilling hostages.
Bắn nữa là bọn tao giết con tin.
a bus in Bremen containing more hostages.
chiếm một xe buýt ở Bremen với nhiều con tin.
Hostages? How could you?
Sao anh có thể?- Con tin?
We will save the hostages.
Ta sẽ đi cứu Ryo.
Hostages into witnesses. But now, unfortunately, you have turned my.
Nhưng bây giờ, không maylà, các ngươi đã biến các con tin của ta thành nhân chứng.
We have got three hostages.
vợ cũ và 2 đứa con.
That frigging cop almost put all the hostages in danger.
Tên cảnh sát đó suýt gây nguy hiểm cho các con tin.
Distance hostages from the target is 4 meters.
Khoảng cách từ mục tiêu đến con tin là 4 mét.
These kids are taking hostages.
Bọn nhóc này đang nắm giữ con tin.
One more shot and we startkilling hostages.
Bắn nữa bọn tao giết con tin.
Out of osaka castle. It was my karma to bring the hostages.
Đó là nghiệp tạo của em để đưa con tin ra khỏi lâu đài Osaka.
You're the hostages only chance now.
Giờ anh là cơ hội duy nhất của con tin.
You got five hostages on the roof. Hostages.
Con tin. Chúng ta có 5 con tin trên mái nhà.
Islamic State Reportedly Threatens to Kill Two Japanese Hostages, Demands $200 Min.
IS dọa giết hai con tin người Nhật, đòi chuộc 200 triệu USD.
Yemeni Special Forces Rescue Eight Hostages from al Qaeda in US-backed Raid.
Các lực lượng an ninh Yemen giải cứu được 8 con tin bị al- Qaida bắt.
Yemeni Special Forces Rescue Eight Hostages from al Qaeda.
Các lực lượng an ninh Yemen giải cứu được 8 con tin bị al- Qaida bắt.
Taleban Agrees to Release 19 South Korean Hostages.
Taliban đồng ý trả tự do cho 19 con tin Hàn Quốc.
Results: 2151, Time: 0.0444

Top dictionary queries

English - Vietnamese