HUBRIS in Vietnamese translation

['hjuːbris]
['hjuːbris]
ngạo mạn
arrogant
arrogance
hubris
haughty
cocky
haughtily
hubristic
haughtiness
perky
with conceit
sự ngạo mạn
arrogance
hubris
haughtiness
sự kiêu ngạo
arrogance
pride
hubris
vanity
haughtiness
kiêu ngạo
arrogant
arrogance
pride
prideful
proud
haughty
conceited
pompous
cocky
boastful
sự kiêu căng
arrogance
hubris
haughtiness
hubris

Examples of using Hubris in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is Big Data Hubris to think that data-mined correlations must be meaningful.
Đó là Big Data Hubris khi nghĩ rằng các mối tương quan khai thác dữ liệu phải có ý nghĩa.
In our hubris, Americans love to believe that the aspiration of every other country is to be just like the United States.
Trong sự ngạo mạn, người Mỹ chúng ta thích tin rằng nguyện vọng của mọi quốc gia khác là để được giống như Hoa Kỳ.
Nemesis… was the spirit of divine retribution against those who succumb to hubris(arrogance before the gods).
Khác với Nemesis là linh hồn của sự trừng phạt của thần thánh đối với những kẻ ngạo mạn( kiêu ngạo trước các vị thần).
Any effort to stick around as something more than a memory card may as well be hubris.
Bất kỳ nỗ lực nào để dính xung quanh như một cái gì đó nhiều hơn một thẻ nhớ cũng có thể là sự kiêu ngạo.
And in my hubris, I thought I could train him, I could pass on my strengths.
Và trong sự ngạo mạn của mình, ta đã nghĩ có thể dạy nó, có thể truyền lại cho nó sức mạnh của ta.
You will get into trouble if greed, anger or hubris muddies your decision making.
Bạn sẽ gặp rắc rối nếu tham lam, sân hận hay ngạo mạn muddies việc ra quyết định của bạn.
What we need is to respect each other as equals and say no to hubris and prejudice.
Điều chúng ta cần là tôn trọng lẫn nhau, và nói không với sự kiêu ngạo và định kiến.
But generations change, power often creates hubris, and appetites sometimes grow with eating.
Nhưng thế hệ đã thay đổi, quyền lực thường tạo nên sự ngạo mạnsự thèm thuồng đôi khi lớn mạnh theo sức ăn.
laziness, impatience and hubris.
thiếu kiên nhẫn và ngạo mạn.
The Liberal Democrats will rue the day they pushed for this election- their hubris has been mercilessly punished.
Đảng Dân chủ Tự do sẽ thất bại vào ngày họ thúc đẩy cho cuộc bầu cử này- sự kiêu ngạo của họ đã bị trừng phạt không thương tiếc.
The 2000s, in turn, were an era of nemesis- when the most overstretched expressions of that'90s hubris, from the Pets.
Thập niên 2000, ngược lại, là kỷ nguyên báo oán( nemesis) khi các kiểu nói huênh hoang nhất của thập niên ngạo mạn 1990, từ dịch bản Pets.
Now, before word leaks and you are tainted by my hubris and actions, however deserved… Myrtle, stop talking.
Giờ thì trước khi tin tức bị lộ ra, và cháu bị ảnh hưởng bởi sự ngạo mạn và những hành động của ta.
Oh, come on, we both know he's no stranger to hubris.
Ồ, thôi nào, cả hai chúng ta đều biết ông ta không lạ gì với sự kiêu ngạo.
Burns and Novick make it easy to see corruption, malfeasance, stupidity, and hubris but they make it difficult to see imperialism.
Burns và Novick làm cho tham nhũng, bất lương, ngu dốt và ngạo mạn dễ thấy nhưng chủ nghĩa đế quốc thì khó thấy.
Now, before word leaks, and you are tainted by my hubris and actions.
Giờ thì trước khi tin tức bị lộ ra, và cháu bị ảnh hưởng bởi sự ngạo mạn và những hành động của ta.
President Donald Trump apparently learned nothing from Adelman's hubris and rosy optimism.
Tổng thống Mỹ Donald Trump quả thực đã không học được gì từ sự kiêu ngạo và lạc quan tếu của ông Adelman.
Laziness, Impatience and hubris.
thiếu kiên nhẫn và ngạo mạn.
The man I was before, he was… consumed by ambition, by hubris.
Người đàn ông của tôi hồi trước, Đã bị giết chết bởi tham vọng, Bởi sự ngạo mạn.
When your hubris surprises even me, it might be time to rethink your worldview.
Khi cả ta cũng ngạc nhiên trước sự xấc xược của ngươi, có lẽ đã đến lúc ngươi xem lại thế giới quan của mình.
Failure could be a medicine against such arrogance and hubris, as it often brings humility.
Sự thất bại có thể là phương thuốc để chống lại sự kiêu ngạo và xấc xược này vì nó thường mang đến sự khiêm nhường.
Results: 106, Time: 0.0813

Top dictionary queries

English - Vietnamese