IMITATING in Vietnamese translation

['imiteitiŋ]
['imiteitiŋ]
bắt chước
imitate
mimic
imitation
emulate
copycat
imitative
parody
imitators
miming
mô phỏng
simulation
simulator
emulate
emulation
mimic
mock
sim
reproduce
emulator
simulated
noi gương
follow the example
imitate
emulate
imitating

Examples of using Imitating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By imitating your baby, you'll send an important message: what he is feeling and trying to communicate
Bằng cách bắt chước theo trẻ, bạn sẽ truyền đi tin nhắn quan trọng:
Be known as a parrot with high aptitude for imitating, in fact, quality imitate of Alexandrian is not as well as African grey parrot or rackle.
Được đánh giá là loài vẹt có khả năng nhại tốt, thực tế chất lượng nhại giọng nói của Vẹt má vàng thua xa chim Nhồng hoặc vẹt xám Châu Phi.
(Laughter) After a while, I hear,(Imitating Italian accent)"I need to use the washroom.".
( Tiếng cười) Một lát sau tôi nghe có tiếng,( Nhại giọng Anh- Ý)" Mẹ cần dùng nhà tắm.".
Imitating Jesus in our lives is how we follow"the way.".
Bắt chước theo Đức Chúa Jêsus trong đời sống của chúng ta là cách để chúng ta đi theo“ đạo.”.
everybody else is just imitating you.
tất cả mọi người chỉ là bắt chước theo bạn.
If bankrupted Greeks despair of the liberal model and search for a substitute,‘imitating the Chinese' doesn't mean much.
Nếu những người Greek bị phá sản đã tuyệt vọng với mô hình tự do và tìm kiếm một thay thế,‘ bắt chước theo người Tàu' không có ý nghĩa gì cho lắm.
slow death, you also start imitating them.
bạn cũng bắt đầu bắt chước họ.
not conforming, not imitating, not obeying.
không đang bắt chước, không đang vâng lời.
No, not the sacred object representation that was created in this world imitating the item that is talked in myth….
Không, không phải thánh vật đại diện được tạo ra trên thế giới này để bắt chước lại vật được nhắc đến trong truyền thuyết….
Most of them- not just the younger, Unmarried men- are imitating faith.
đàn ông chưa lập gia đình… đang giả đức tin.
While writing Truth and Variations, I did try writing about 3,000 words imitating Lu's diction.
Khi viết truyện Truth and Variations, tôi đã cố gắng viết khoảng 3.000 chữ bắt chước theo cách diễn tả của Lỗ Tấn.
When he started walking just after he turned one year old, Rafael started imitating the priest every time we went to Mass.
Khi bé mới biết đi, lúc vừa được 1 tuổi, Rafael đã bắt đầu bắt chước linh mục bất kỳ lúc nào bé được đi lễ.
According to Germany's Federal Criminal Police(BKA),“imitating money with the intention of putting it on the market” is punishable by at least one year in prison.
Theo Cảnh sát hình sự liên bang Đức( BKA), sử dụng tiền giả sẽ bị ít nhất một năm tù.
Normally, a firm can sustain a competitive advantage for only a certain period due to rival firms imitating and undermining that advantage.
Thông thường, ngày nay, một doanh nghiệp có thể duy trì lợi thế cạnh tranh trong một thời gian nhất định do công ty đối thủ sẽ bắt chước và hủy hoại lợi thế đó.
Indigenous art also flourished under the Fujiwara after centuries of imitating Chinese forms.
Nghệ thuật bản xứ cũng nở hoa dưới triều đại Fujiwara sau hàng thế kỷ noi theo hình mẫu Trung Hoa.
This device can rock your baby for you, imitating the movements of your arms.
Thiết bị này có thể đẩy xe cho em bé thay bạn, nó bắt chước các cử động của cánh tay.
or worse, imitating others.
tệ hơn, bạn sẽ bắt chước những người khác.
And I passed all my time imitating his gestures. One of my brothers sometimes sent me videos of him.
Trong những anh trai của mình thỉnh thoảng gửi cho mình video của anh ấy, và mình dành tất cả thời gian để bắt chước cử chỉ của anh ấy.
you are not right"-- and the child starts imitating.
con là không đúng'- và đứa trẻ bắt đầu bắt chước.
a half million years ago or so, began imitating, there was a new copying process.
bắt đầu bắt chước, thì đã có một quá trình sao chép mới.
Results: 482, Time: 0.0616

Top dictionary queries

English - Vietnamese