IMPOSES in Vietnamese translation

[im'pəʊziz]
[im'pəʊziz]
áp đặt
impose
imposition
dictated
áp dụng
apply
adopt
applicable
application
impose
implement
đặt ra
set
put
ask
place
posed
coined
laid down
raises
imposed
posited
đang áp
are imposing
are adopting
is overwhelming
are applying
have imposed
áp các biện pháp

Examples of using Imposes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trump has consistently complained that the EU imposes a 10 percent tariff on vehicles while the U.S. only has a 2.5 percent import duty on passenger cars.
Tổng thống Trump đã liên tục phàn nàn rằng, EU áp thuế 10% đối với ô tô trong khi Mỹ chỉ có thuế nhập khẩu 2,5% đối với xe khách.
The truth is that if Washington imposes sanctions on Riyadh, it will stab
Sự thật là nếu Washington áp lệnh trừng phạt Riyadh,
Aceh is the only province in majority-Muslim Indonesia that follows Islamic law and imposes public caning for crimes like theft,
Aceh là tỉnh duy nhất ở Indonesia theo luật Hồi giáo và phạt đánh roi trước công chúng đối với các tội
Do things to break up the binding rigidity that the mind imposes on you, and the fear it has of breaking away from the mold.
Hãy làm mọi điều để phá vỡ sự cứng nhắc trói buộc mà tâm trí áp đặt lên bạn, và nỗi sợ hãi mà nó có về việc thoát khỏi khuôn khổ.
It imposes the obligation on us to consult together in certain European questions.
Hiệp ước này đặt nghĩa vụ cho chúng ta phải tham vấn ý kiến lẫn nhau trong một số vấn đề của châu Âu.
After separating them, it imposes different paths to each color using a diffraction grating.
Sau khi tách chúng, nó đặt các đường dẫn khác nhau cho mỗi màu bằng cách sử dụng cách tử nhiễu xạ.
Timmermans said the EU's"forceful decision" imposes visa bans and asset freezes on more officials.
Ông Timmermans nói thêm“ quyết định mạnh mẽ” của EU sẽ áp đặt lệnh cấm thị thực và đóng băng tài sản của nhiều quan chức hơn nữa.
The state of emergency decree bans more than three people from gathering together in the open, and imposes a night-time curfew.
Chính quyền nước này cấm các nhóm nhiều hơn 3 người tụ tập vào ban ngày và đặt lệnh giới nghiêm vào ban đêm.
Much of this money is raised through the“taxes” the group imposes on those who live within its territory.
Phần lớn số tiền này tăng lên thông qua" thuế" mà nhóm áp đặt lên những người sống tại vùng lãnh thổ do chúng kiểm soát.
Third, he shares with all natural forms that which the Lord of Life imposes on His body.
Thứ ba, y chia phần với tất cả các hình hài, trong thiên nhiên những gì mà Đấng Chưởng Quản Sự Sống đặt để trên cơ thể của Ngài.
Much of this money is raised through taxes the group imposes on those who live within its territory.
Phần lớn số tiền này tăng lên thông qua" thuế" mà nhóm áp đặt lên những người sống tại vùng lãnh thổ do chúng kiểm soát.
not by people whom the school imposes on me”.
trường học bắt tôi phải chơi cùng”.
society should exist and not how society imposes.
không phải cách xã hội áp đặt nó.
by people who I love and not with people that the high school imposes on me.".
không phải những người mà trường học bắt tôi phải chơi cùng”.
Miss Wann depicts bariatric surgery as“stomach amputation” that imposes anorexia on patients and exposes them to long-term risks.
Wann trình diễn. giải phẫu bariatric như là" cắt cụt dạ dày" mà gây chán ăn cho bệnh nhân và phơi bày chúng với những nguy cơ lâu dài.
Wann depicts bariatric surgery as"stomach amputation" that imposes anorexia on patients and exposes them to long-term risks.
Wann trình diễn. giải phẫu bariatric như là" cắt cụt dạ dày" mà gây chán ăn cho bệnh nhân và phơi bày chúng với những nguy cơ lâu dài.
Some may argue that states do not typically want to proliferate rights because this imposes more obligations.
Một số người có thể cho rằng, nhìn chung, nhà nước không muốn sinh ra nhiều quyền bởi lẽ điều đó sẽ áp đặt thêm nhiều nghĩa vụ.
services that the airline imposes.
các hãng hàng không áp đặt.
In addition, the site is located in an active seismic zone-- 7 points, which imposes certain structural limitations.
Ngoài ra, dự án nằm trong khu vực địa chấn cao- 7 điểm, trong đó bị áp đặt một số hạn chế về cấu trúc.
Shortly after arriving in Detroit, Cutler immediately imposes his authority and has a rough time with the Captain(Giancarlo Esposito)
Một thời gian ngắn sau khi đến Detroit, Cutler ngay lập tức áp đặt quyền lực của mình và có một thời gian khó
Results: 599, Time: 0.0728

Top dictionary queries

English - Vietnamese