INDISPENSABLE in Vietnamese translation

[ˌindi'spensəbl]
[ˌindi'spensəbl]
không thể thiếu
indispensable
integral
indispensible
no shortage
cannot lack
inevitable
cannot miss
no lack
inescapable
not be missing
cần thiết
necessary
essential
need
necessity
requisite
vital
required
thiết yếu
essential
vital
crucial
indispensable
staple
necessity
indispensable

Examples of using Indispensable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Their sacrifices and sharing are indispensable for building up the Church and for showing love.
Các hy sinh và chia sẻ của họ không thể nào thiếu được trong việc xây dựng Giáo Hội cũng như trong việc tỏ lòng yêu thương.
You will soon make yourself indispensable, as well as building an illustration portfolio without leaving your job.
Bạn sẽ sớm làm cho mình không thể thiếu, cũng như xây dựng một danh mục đầu tư minh họa mà không để lại công việc của bạn.
These are the indispensable results of a vast land of wealth and a society striving to create
Đó là những kết quả tất yếu của một miền đất bao la giàu có
Needless to say he is an indispensable member of the Eco Club.
Anh ấy đúng là 1 thành viên không thể nào thiếu được của câu lạc bộ Atletico.
Therefore, personalizing the message is considered an indispensable trend to create success that you need to continue to focus on in 2020.
Vì vậy, cá nhân hóa thông điệp được coi là xu hướng tất yếu để tạo nên thành công mà bạn cần phải tiếp tục chú trọng trong năm 2020.
Merton contended that not all structures are indispensable to the workings of the social system.
Merton cho là không phải tất cả các cấu trúc đều cần yếu đối với các hoạt động của hệ thống xã hội.
It is an indispensable part, but we can change it by way of living in a perfect way, so that death is complete.
Nó như một phần tất yếu, nhưng chúng ta có thể thay đổi bằng cách sống làm sao cho trọn vẹn, để cái chết cũng thật trọn vẹn.
Than by making yourself an indispensable employee. There is no better way to achieve job security.
Không cách nào tốt hơn để có sự đảm bảo trong công việc hơn việc biến mình thành một nhân viên không thể thay thế.
Therefore, Digital Marketing is an indispensable approach to customers of businesses and it is not
Do đó Digital Marketing là cách tiếp cận khách hàng tất yếu của doanh nghiệp
I hope that the international community may be able to offer unfailingly its indispensable help.
Tôi hy vọng rằng cộng đồng quốc tế có thể giúp mang lại sự trợ giúp không thể thiếu của mình cách thành công.
Right from Cupid himself to modern day's high tech lovers, every body knows how roses are indispensable in romance.
Từ Cupid mình cho những người yêu thích công nghệ cao hiện đại ngày nay, mọi người đều biết làm thế nào hoa hồng không thể thiếu được trong các bộ phận lãng mạn.
Internal link is an indispensable part of SEO Onpage.
Internal link là một phần không thể thiết trong SEO Onpage.
The close cooperation between science and economy is an indispensable prerequisite for success.
Sự kết hợp hài hòa giữa khoa học và kinh tế chính là điều kiện cần cho sự thành công.
At present, the proponent of e-government has become an indispensable trend of all countries in the process of integration.
Hiện nay, việc xây dựng chính phủ điện tử( CPĐT) đã trở thành xu thế tất yếu của mọi quốc gia trong quá trình hội nhập.
It's no exaggeration to say that a militarily strong America is the one indispensable prerequisite for a peaceful and prosperous world.
Không phải là nói quá nếu cho rằng một nước Mỹ với một Quân Lực hùng mạnh là một điều tất yếu để có một thế giới hòa bình và giàu có.
clean room technology looks set to remain indispensable to production in coming years.
công nghệ phòng sạch sẽ thiết lập để vẫn không thể thiếu để sản xuất trong những năm tới.
President Theodore Roosevelt viewed building the canal as indispensable for securing U.S. military
Tổng thống Theodore Roosevelt đã ủng hộ con kênh này, coi nó là quan trọng đối với lợi ích kinh tế
if not equally indispensable.
không phải là thiết yếu ngang bằng.
avalanche rescue is easily the most indispensable one.
cứu tuyết lở là dễ dàng một trong những yếu nhất.
Although each region has different flavors, but on the New Year's Day, it is indispensable for these dishes.
Tuy mỗi vùng miền có sự khác nhau về hương vị nhưng ngày bữa cơm ngày Tết không thể thiếu đi được những món ăn này.
Results: 2428, Time: 0.0547

Top dictionary queries

English - Vietnamese