IS GOING in Vietnamese translation

[iz 'gəʊiŋ]
[iz 'gəʊiŋ]
sẽ
will
would
are going
shall
should
gonna
is
đang diễn ra
ongoing
on-going
underway
is happening
's going on
is taking place
taking place
is occurring
is underway
is unfolding
đang đi
are going
are walking
are traveling
are moving
are heading
are away
are coming
are taking
are riding
are getting
sắp
will
soon
almost
gonna
upcoming
imminent
on the verge
is
is about
going
sẽ đi
will go
would go
will come
gonna go
will leave
will travel
will take
will walk
shall go
will get
là đi
come
away
travel
is to go
is to take
walking
taking
is to walk
is to travel
is to get
đang xảy ra
is happening
's going on
is occurring
is taking place
has happened
's wrong
's goin
ra
out
made
came
go
forth
is
given
released
away
happen
định
plan
gonna
intend
set
certain
decision
dinh
permanent
definitely
agreement
lại
again
back
come
remain
return
why
together
stay
yet
stop
rồi
được đi

Examples of using Is going in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He, uh-- He is going somewhere.
Anh ấy sắp đi đâu đó. Anh ấy, uh.
If nothing is done then someone is going to get hurt!
Nếu cô không làm gì được nó, một người khác sẽ tiếp tục bị hại!
Is going to do the same thing. I'm worried that Lisa's mother.
Tôi lo rằng mẹ của Lisa… rồi cũng sẽ làm điều tương tự.
Or suppose a king is going to war against another king.
Hoặc có vua nào sắp đi giao chiến với một vua khác.
If you came to see how packing is going, it's not.
Nếu bố đến để xem việc dọn đồ thế nào rồi, thì chưa có gì đâu.
Our primitive Casanova needs some help- he is going to the Germania!
Anh chàng Casanova này cần giúp đỡ… hắn sắp đi nhà hàng Germania!
I just wanted to check in and see how your first day is going.
Tôi chỉ muốn kiểm tra và xem coi ngày đầu tiên của cậu thế nào rồi.
He needs someone to help him because Albriech is going away.”.
Chú ấy cần người, vì anh Albriech sắp đi xa.
Do you think this is going to be your strategy going forward?
Ngài có nghĩ rằng chiến lược của Ngài rồi sẽ đi đến thành công?
But he is going.
Nhưng cậu ấy sắp đi.
Aunt March is going to France.
Bà Aunt March sắp đi Pháp.
Her fiance is going away.
Chồng chưa cưới của nó sắp đi xa.
Our country is going up, and it's going up fast.”.
Đất nước của chúng ta đang đi lênđi lên rất nhanh".
Everything is going to happen with pace.
Mọi thứ cũng sẽ diễn ra với nhịp.
That deal is going to be a fantastic deal for our country.
Đó sẽ là một thỏa thuận tuyệt vời cho đất nước chúng ta.
If he is going to change, then he will change on his own.
Nếu nó muốn thay đổi, nó sẽ tự thay đổi.
What is going to be the world if there wasn't any moment?
Thế giới sẽ ra sao nếu không có thời gian?
The MACD is going up with power and is almost positive.
Chỉ số MACD đang đi lên với sức mạnh và gần như tích cực.
Mankind is going home.
Loài người sẽ trở về nhà.
I think this is going to be my New Year dessert.
Tôi nghĩ rằng đây sẽ là một trong những món tráng miệng chủ nhật mới của tôi.
Results: 15297, Time: 0.082

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese