IT FACES in Vietnamese translation

[it 'feisiz]
[it 'feisiz]
nó phải đối mặt
it faces
it confronts
nó đối diện
it faces
it opposite
it confronts
nó gặp phải
it encounters
it faces
nó sẽ đối mặt
it will face
it would face

Examples of using It faces in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Meanwhile, even as it faces tough talks with the United States, the Mexican government
Trong khi phải đối mặt với các cuộc đàm phán khó khăn với Hoa Kỳ,
Caterpillar said it could cut up to 10,000 jobs as it faces challenging conditions in key regions and the mining and energy sector.
Caterpillar cho biết hãng có thể cắt giảm 10.000 việc làm do gặp khó khăn tại các khu vực chủ chốt và lĩnh vực năng lượng cũng như khai mỏ.
Despite the internal challenges it faces, it continues to try to regulate markets beyond national borders.
Mặc cho những thách thức nội bộ đang phải đối mặt, EU tiếp tục tìm cách quản lý các thị trường vượt ra ngoài ranh giới quốc gia.
One of them is that its economy is slowing, as it faces the‘middle-income trap,' and the Lewis turning point.
Một trong số đó là nền kinh tế đang chậm lại, vì nó đối mặt với“ bẫy thu nhập trung bình” và điểm quay ngược lại của Lewis.
In 2001, Greece expresses support for Skopje as it faces an armed conflict with ethnic Albanian rebels.
Năm 2001, Athens bày tỏ sự ủng hộ khi Skopje phải đối mặt với cuộc xung đột vũ trang với quân nổi dậy gốc Albania.
Given the challenges it faces, America would welcome another willing partner in an increasingly tense region.
Với những thách thức đang phải đối mặt, Hoa Kỳ sẽ chấp nhận chào đón thêm một đối tác mới trong khu vực giữa lúc ngày càng có nhiều căng thẳng.
The threat it faces from China across domains-security, diplomatic and economic-has intensified over the last couple of years.
Mối đe dọa mà họ phải đối mặt từ phía Trung Quốc trên khắp các lĩnh vực- ngoại giao, an ninh và kinh tế- đã tăng lên trong vài năm qua.
Alibaba continues an expansion in e-commerce as it faces greater competition across Asia.
Alibaba tiếp tục mở rộng thị trường thương mại điện tử vì đối mặt với nhiều sự cạnh tranh khốc liệt hơn ở châu Á.
Even if the bill were to pass the House, it faces a tough battle in the Senate.
Ngay cả khi Hạ viện chấp thuận dự luật, nó sẽ phải đối mặt với sự chống cự cứng rắn trong Thượng viện.
Now, it faces the biggest challenge of its 27-year history.
Và hiện nay thì nó đang đứng trước những thử thách lớn nhất trong lịch sử 70 năm của mình.
The temple is located in Air Itam, it faces the sea, and it was opened in 1905.
Ngôi chùa tọa lạc ở Air Itam, nhìn ra biển, và được khai trương vào năm 1905.
These collective actions must support Viet Nam on the core development challenges that it faces.
Những hành động này cần hỗ trợ Việt Nam giải quyết những thách thức phát triển chính đang gặp phải.
taunt the United States, saying it faces the same fate.
rồi đây Mỹ sẽ gặp số phận như vậy.
XRP is now above the $0.64 support/resistance level, although it faces further strong resistance near $0.73 and $0.84.
XRP hiện ở trên ngưỡng hỗ trợ/ kháng cự$ 0.64, mặc dù nó đối mặt với ngưỡng kháng cự mạnh hơn gần$ 0.73 và$ 0.84.
anthropological significance of sport, the challenges it faces, and the pastoral opportunities it offers.
các thách đố nó đang phải đối đầu và những cơ hội mục vụ mà mang lại.
ASEAN has to think hard as it faces at least three critical challenges to South-east Asia.
Ba thách thức và giải pháp ASEAN phải suy nghĩ thấu đáo khi đối mặt với ít nhất ba thách thức lớn với Đông Nam Á.
as Uber expands and conquers new markets, even as it faces fierce competition in China.
ngay cả khi nó đang phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt ở Trung Quốc.
Pyongyang relies heavily on aid and the central government has admitted it faces severe food shortages this year.
Bình Nhưỡng lệ thuộc nặng vào viện trợ và chính phủ trung ương đã thú nhận phải đối mặt với tình trạng thiếu hụt lương thực trầm trọng trong năm nay.
Once a company decides on its brand-name strategy, it faces the task of choosing a specific brand name.
Một khi Công ty đã quyết định chiến lược tên nhãn của mình, thì nó phải đứng trước nhiệm vụ lựa chọn một tên nhãn đặc biệt.
which automatically moves it so it faces the sun.
tự động di chuyển để nó đối mặt với mặt trời.
Results: 222, Time: 0.0433

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese