MEND in Vietnamese translation

[mend]
[mend]
hàn gắn
heal
mend
coul'twin
affair-proof
sửa chữa
repair
fix
correct
rectify
mend
sửa
fix
correct
edit
repair
modify
amend
revise
editor
mend
altered
patch
fixed
mending
needlework
hồi phục
recover
heal
the healing
reversible
rehabilitation
recuperation
restorative
restoration
rebounded
restored
chữa lành
heal
cure

Examples of using Mend in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He's on the mend.
Anh ấy đang khỏe lên rồi.
The least you can do is let it mend.
Ít nhất cô nên để cho vết thương ấy lành.
Whether you chipped a part of glass or must mend back together a part of plastic,
Cho dù bạn sứt mẻ một mảnh thủy tinh hoặc cần phải hàn gắn lại với nhau một miếng nhựa,
When the people of Japan mend broken objects, they aggrandize the
Khi người Nhật sửa chữa đồ vật bị vỡ,
You will not endure him!--God shall mend my soul, You will make
Bạn sẽ không phải chịu đựng- Chúa sẽ hàn gắn tâm hồn tôi,
Mend is free to download
Mend đang cho tải xuống
While Chiron is in Aries, we will collectively mend old scars around visibility, self-esteem and identity.
Khi Chiron ở Bạch Dương, chúng ta sẽ cùng nhau sửa chữa những vết sẹo cũ xung quanh tầm nhìn, lòng tự trọng và bản sắc.
Trumps concession and a series of high-level visits by US dignities has since helped mend connections between the two countries.
Nhượng bộ của ông Trump và một loạt các chuyến viếng thăm cấp cao của các nhân vật có uy tín của Mỹ đã giúp hàn gắn các mối quan hệ giữa hai nước.
Mend or replace broken screens and remove any debris
Mend hoặc thay thế màn hình bị hỏng
Nor would it mend matters in the least to hold that those who are miserable in this life will be happy in a future one.
Nó cũng sẽ sửa chữa các vấn đề trong ít nhất là để cho rằng những người đang đau khổ trong cuộc đời này sẽ được hạnh phúc trong một tương lai.
I think they're called- you know, the ones who mend pipes and things-“.
họ gọi như thế- cháu biết đấy, người sửa những đường ống và các thứ khác.”.
inspiration as a catalyst, we can act to help mend, restore, and transform our world.
chúng ta có thể hành động để giúp hàn gắn, khôi phục và biến đổi thế giới của chúng ta.
One sign read,“We can mend your clothes but only God can mend your heart.”.
Tấm biển ghi rằng," Chúng tôi có thể quần áo cho bạn nhưng chỉ Đức Chúa Trời mới có thể hàn gắn tấm lòng bạn".
His most popular album Watching Angels Mend, which includes the songs"Amazing" and"Green", was released in 2001 went double… more.
Album nổi tiếng nhất của anh là Watching Angels Mend, trong đó bao gồm các bài hát" Amazing" và" Green", phát hành vào năm 2001 đạt hai đĩa bạch kim.
Mend a saddle, patch pots
Sửa chữa yên ngựa,
And food in his belly could mend his broken heart? Do you really think a warm bed?
Anh thực sự nghĩ rằng một chiếc giường ấm áp và đầy đủ thức ăn có thể hàn gắn trái tim tan vỡ của nó?
His most popular album Watching Angels Mend, which includes the songs"Amazing" and"Green", was released in 2001 and went double platinum.
Album nổi tiếng nhất của anh là Watching Angels Mend, trong đó bao gồm các bài hát" Amazing" và" Green", phát hành vào năm 2001 đạt hai đĩa bạch kim.
I wonder if he could mend them as well… Do not think me the fool, as my husband and father.
Tôi băn khoăn không biết hắn có chúng luôn không… Đừng nghĩ tôi ngu ngốc, như chồng và cha tôi.
What should you be seeking if you request somebody to produce an air conditioning mend in St. Louis, MO to fit your wants?
Những gì nên bạn tìm kiếm khi bạn yêu cầu một người để làm cho một máy lạnh sửa chữa tại St. Louis, MO cho phù hợp với nhu cầu của bạn?
There are some things that time cannot mend… that have taken hold. some hurts that go too deep.
Những vết thương quá sâu… đã đi vào tận bên trong… Có những điều mà thời gian không chữa lành.
Results: 151, Time: 0.0688

Top dictionary queries

English - Vietnamese