This misled crusade, I go to my people, and I-- I tell them you're no longer citizens of the Hilltop. if-- if you're joining with this--.
Tôi sẽ tới chỗ dân của mình và nói… nếu tham gia vào… Nghe nhé. vào cuộc viễn chinh sai lầm này.
Vision-boarding aspect of this more than the… I wouldn't say that Neri misled me, but she did emphasize the sister-bonding.
Tình chị em, mở rộng tầm nhìn hơn là chuyện… Tôi không nói là Neri lừa tôi, nhưng chị ấy đã nhấn mạnh khía cạnh.
inexperienced personis easily misled and believes every word he hears, but the prudent man is discreet and astute.”.
thiếu kinh nghiệm dễ bị lầm lạc và tin từng lời anh ta nghe, nhưng người đàn ông thận trọng thì kín đáo và sắc sảo.
My staff made it clear that this was wrong and that it was unacceptable to leave the American public misled.
Nhân viên của tôi đã nói rõ rằng điều này là sai và không thể chấp nhận được việc khiến công chúng Mỹ hiểu lầm.
Leaked parts of the report said that the CIA often misled the government over its interrogation methods when George W Bush was president.
Các phần bị rò rỉ của bản báo cáo trên cho biết, CIA thường khiến chính phủ lầm lẫn về các phương thức thẩm vấn dưới thời của Tổng thống George W Bush.
and I-- I tell them if-- if you're joining with this-- this misled crusade.
dân của mình và nói… nếu tham gia vào… Nghe nhé. vào cuộc viễn chinh sai lầm này.
I wouldn't say that Neri misled me, but she did emphasize the sister-bonding, vision-boarding aspect of this more than the--.
Tình chị em, mở rộng tầm nhìn hơn là chuyện… Tôi không nói là Neri lừa tôi, nhưng chị ấy đã nhấn mạnh khía cạnh.
dark blue(rather than the majority of consumers are misled as dark blue).
màu xanh đậm( chứ không phải đa số người tiêu dùng bị đánh lừa là màu xanh đậm).
I mention this because this is one of the things which need debunking and which has misled a lot of very good people.
Tôi nêu lên điều này, bởi vì đó là một trong những điều cần được sửa sai vì đã làm cho nhiều người rất tốt phải bị lầm lạc.
Leaked parts of the report showed that the CIA often misled the government over its interrogation methods when George W. Bush was president.
Các phần bị rò rỉ của bản báo cáo trên cho biết, CIA thường khiến chính phủ lầm lẫn về các phương thức thẩm vấn dưới thời của Tổng thống George W Bush.
It also implies that something we trust has misled us and may be at risk.
Điều này cũng ngụ ý rằng điều chúng tôi tin tưởng đã làm cho chúng ta hiểu lầm và có thể có nguy cơ.
You're no longer citizens of the Hilltop. if… if you're joining with this… this misled crusade, I go to my people, and I… I tell them.
Tôi sẽ tới chỗ dân của mình và nói… nếu tham gia vào… Nghe nhé. vào cuộc viễn chinh sai lầm này.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文