NEGOTIATING in Vietnamese translation

[ni'gəʊʃieitiŋ]
[ni'gəʊʃieitiŋ]
đàm phán
negotiating
negotiations
talks
negotiator
the bargaining
thương lượng
negotiate
negotiation
bargaining
negotiable
thương thuyết
negotiating
negotiations
negotiator
thương thảo
negotiation
negotiate

Examples of using Negotiating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Instead of negotiating.
Thay vì đàm.
Palestinian leaders back to the negotiating table.
Palestine trở lại bàn đàm.
Iran shut down the centrifuges in 2003, while negotiating with Britain, France and Germany over the fate of its nuclear program.
Iran đã đóng các máy li tâm này năm 2003, khi thương thuyết với Anh, Pháp, và Đức về số phận chương trình hạt nhân của mình.
After a lot of negotiating with the record companies, he said,“they were willing to do something
Sau rất nhiều cuộc thương thảo với các công ty thu âm,
He knew that one day he would be fighting them or negotiating with them, and either way, his destiny was tied to theirs.
Ông biết một ngày nào đó ông sẽ phải chiến đấu hoặc thương thuyết với họ, và đường nào thì số phận của ông và họ đã gắn liền với nhau.
I know that there has been some talks with Horner, some negotiating, but as far as I know, there is no official news.
Tôi biết là đã có một số cuộc thảo luận với Horner, một số thương thảo, nhưng theo những gì tôi biết, chưa có tin chính thức gì mới.
So when they came to me with the offer for[Star Trek Beyond] I was literally in the final stages of negotiating another film.
Vì vậy, khi họ đến với tôi với lời đề nghị cho[ Star Trek Beyond], tôi đã thực sự đang ở giai đoạn cuối cùng của thương thuyết một bộ phim khác.
Colleagues say Leahy spends his life in constant motion, negotiating endlessly and supported by a team of secretaries working in shifts.
Các đồng nghiệp nói Leahy dành cả cuộc sống trong hoạt động liên tục, thương thảo không ngừng với sự hỗ trợ của một nhóm thư ký làm việc theo ca.
There is a significant discussion taking place now about a Plan B in the event that we do not succeed at the negotiating table,” Kerry said….
Có nhiều tranh luận đang diễn ra hiện nay về Kế hoạch B trong trường hợp chúng ta không thành công tại bàn thương thuyết,” ông Kerry nói.
to Le Duc Tho, who as then negotiating secretly with Kissinger.
người bấy giờ đang bí mật thương thảo với Kissinger.
But I think she didn't go to the athletes' funerals… because some people are angry at her… for not negotiating with the terrorists.
Nhưng tôi nghĩ bà ấy không đến lễ tang của những người VĐV… vì có vài người rất tức giận với bà… do không thương thuyết với những kẻ khủng bố.
He was also a brilliant statesman, negotiating several key international treaties.
Ông cũng là một chính khách xuất sắc, đã đàm phán nhiều hiệp ước quốc tế quan trọng.
The second part will be advice on the actual back-and-forth portion of negotiating and how to ask for what you want.
Phần thứ hai sẽ là lời khuyên về phần đàm phán qua lại thực tế và cách hỏi những gì bạn muốn.
This map was used by British diplomats negotiating an end to the American War of Independence in Paris.
Tấm bản đồ này được các nhà ngoại giao người Anh sử dụng trong đàm phán để kết thúc Chiến tranh giành độc lập của Mĩ ở Paris.
He faces the daunting task of negotiating a trade agreement with the EU in a self-imposed deadline of 11 months.
Ông phải đối mặt với nhiệm vụ khó khăn là đàm phán hiệp định thương mại với EU trong thời hạn tự áp đặt 11 tháng.
Johnson now faces the daunting task of negotiating a trade agreement with the European Union, possibly in just 11 months.
Boris Johnson phải đối mặt với nhiệm vụ khó khăn là đàm phán hiệp định thương mại với EU trong thời hạn tự áp đặt 11 tháng.
It's not only about negotiating a free trade deal but many other subjects.
Đây không chỉ là đàm phán một thỏa thuận thương mại tự do mà còn rất nhiều vấn đề khác.".
Use the tools and methodology in my“Negotiating Mistakes” and“Partnering with Credit-card Salespeople” series from 2016.
Sử dụng các công cụ và phương pháp luận trong" Negotiating Mistakes" và" Partnering with Credit- card Semalt" từ năm 2016.
US intelligence officials appear to be in Pyongyang negotiating preparations for the US-North Korea summit, according to a Japanese media report.
Các quan chức tình báo Mỹ dường như đang ở Bình Nhưỡng để đàm phán chuẩn bị cho hội nghị thượng đỉnh Mỹ- Triều, theo báo cáo của phương tiện truyền thông Nhật Bản.
When negotiating with the angel group,
Khi thỏa thuận với các nhóm tài trợ,
Results: 3656, Time: 0.0924

Top dictionary queries

English - Vietnamese