NIGHTMARE in Vietnamese translation

['naitmeər]
['naitmeər]
cơn ác mộng
nightmare
ác mộng
nightmare
nightmarish
bad dream

Examples of using Nightmare in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I had this horrible nightmare.
Con gặp cơn ác mộng kinh khủng.
I had a Liam Neeson nightmare.
Anh có ác mộng gặp Liam Neeson.
Worse than this place? Nightmare.
Ác mộng. Có tệ hơn chốn này không?
There are nightmare things.
Thứ xuất hiện trong cơn ác mộng.
You are chasing your worst nightmare.
Các bạn đang gặp cơn ác mộng tồi tệ nhất.
Having that nightmare again?
Con lại gặp ác mộng à?
Every nightmare.
Từng cơn mộng.
It's a new home nightmare.
Gặp ác mộng ở nhà mới.
Boxhead the Nightmare: Biever and Baby.
Boxhead các Nightmare: Biever và bé.
In this nightmare.
Trong cơn mộng này.
Reasons for Nightmare.
Nguyên nhân của ác mộng.
The first chapter of Nightmare series is here.
Chương đầu tiên của loạt cơn ác mộng là ở đây.
Have you ever faced your worst nightmare?
Bạn đã bao giờ đối mặt với cơn ác mộng tồi tệ nhất của mình?
Oggie Boogie from nightmare before Christmas!
Oogie Boogie trong Đêm trước Giáng Sinh!
Dr. Tom Frieden, Director of the CDC, said,“CRE are nightmare bacteria.
Tom Frieden, giám đốc CDC từng gọi CRE là“ vi khuẩn của những cơn ác mộng”.
The fire must have been a nightmare.
Lửa hương có phải là cơn mộng.
Not long after that, my nightmare began.
Không lâu sau sự việc này, tôi bắt đầu gặp ác mộng.
But the past lives on in the present as nightmare.
Quá khứ như cơn mộng.
Let's play nightmare.
Anh chơi litter nightmare đi.
Please free me from this nightmare.
Hãy giải phóng tôi ra khỏi những ác mộng này.
Results: 3046, Time: 0.0737

Top dictionary queries

English - Vietnamese