NIGHTTIME in Vietnamese translation

ban đêm
night
nighttime
overnight
nocturnal
buổi tối
evening
night
afternoon
buổi đêm
night
evening
nighttime
nighttime
đêm tối
night
dark night
darkness
evening
nighttime
sleeptime

Examples of using Nighttime in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His walk through the nighttime streets and to a convenience store near a certain elementary school may have been one such example.
Chuyến tản bộ trên đường phố buổi đêm và đi đến một cửa hàng tiện lợi gần một trường tiểu học của lão có lẽ là một ví dụ như vậy.
This improves daytime energy, as well as nighttime sleep quality and duration.
Điều này giúp cải thiện năng lượng vào ban ngày, cũng như chất lượng giấc ngủ đêm tối và khoảng thời gian ngủ.
All of the arsons happened in nighttime, when the fire chief was off duty.
Tất cả các vụ phóng hỏa đều diễn ra vào buổi tối, khi đây là thời gian người đồn trưởng này không có nhiệm vụ.
As they walked along the nighttime street, he placed a hand on the side of his neck.
Khi họ sải bước trên đường phố buổi đêm, cậu ta đặt một tay lên bên hông cổ.
Nighttime lightning photography is the easiest type, and the best one
Chụp tia chớp vào buổi đêm là thời gian dễ dàng
However, we determined that fucoidan mix therapy in conjunction with nighttime chemotherapy may have better results.
Tuy nhiên, chúng tôi xác định rằng liệu pháp Hợp chất Fucoidan kết hợp với hóa trị buổi tối có thể có kết quả tốt hơn.
The other falling at nighttime would be Bobby Kennedy(five years later).
Một người khác sẽ chết vào buổi đêm” là người anh em trong gia đình Kennedy, Bobby Kennedy( 5 năm sau đó).
35, about twice weekly at nighttime and during weekends, when she's not studying.
khoảng 2 lần một tuần vào buổi tối và cuối tuần, khi cô không đi học.
and even though it's nighttime, the weather is still hot and humid.
và mặc dù là buổi đêm, thời tiết vẫn rất nóng và ẩm.
I heard. This will get you in to see the nighttime panda feeding.
Chú có nghe. Cái này sẽ giúp mấy đứa xem gấu trúc ăn vào buổi tối.
This year we decided since we wanted to experience the nighttime fireworks that a local hotel would be in order.
Năm nay, chúng tôi quyết định vì muốn trải nghiệm những màn pháo hoa buổi đêm mà một khách sạn địa phương có thể mang đến.
It's daytime for you and me, but it's nighttime for the star.
Đó là ban ngày của mẹ và con, nhưng là buổi tối của ngôi sao.
Mr. Zhao looked up at the night sky and replied with a difficult facial expression,"It is now nighttime.
Triệu viên ngoại nhìn lên bầu trời đêm và ông đáp lại với một giọng khó diễn tả:“ Giờ đang là buổi đêm.
played their matches during the day and had no need for nighttime illumination.
không có nhu cầu chiếu sáng buổi tối.
Nonetheless, Obama and Xi spent some 3½ hours talking before taking a nighttime garden stroll.
Mặc dù vậy, hai ông Obama và Tập đã dành khoảng 3 tiếng rưỡi hội đàm trước khi đi dạo buổi tối trong vườn.
Being awakened by nighttime nightmares will definitely disappear if you sleep in the bed with your dog.
Tình trạng bị đánh thức bởi các cơn ác mộng giữa đêm chắc chắn sẽ dần biến mất nếu bạn ngủ chung giường với chú cún cưng của mình.
Even in this study, it was found that nighttime use of the computer at night is associated with stress in both men and women.
Trong cùng nghiên cứu đó cũng chỉ ra việc sử dụng máy tính ban đêm cũng liên quan đến stress ở cả nam giới và nữ giới.
They recommend nighttime protein intake for athletes who train in the early morning without eating,
Họ khuyên bạn nên ăn protein vào ban đêm cho các vận động viên tập luyện vào sáng sớm
Normally, it is limited to nighttime, so Dragon Peace only appears at night.”.
Bình thường mà nói chỉ giới hạn trong buổi tối, cho nên Long An chỉ sẽ xuất hiện ở buổi tối.”.
Fluid can also collect in the lungs when lying down at night, possibly making nighttime breathing and sleeping difficult(paroxysmal nocturnal dyspnea).[citation needed].
Chất lỏng cũng có thể tích tụ trong phổi khi nằm xuống vào ban đêm, có thể làm cho việc thở và ngủ vào ban đêm trở nên khó khăn.[ cần dẫn nguồn].
Results: 887, Time: 0.0617

Top dictionary queries

English - Vietnamese