QUAKE in Vietnamese translation

[kweik]
[kweik]
trận động đất
earthquake
quake
tremor
cơn động đất
động
dynamic
work
action
movement
kinetic
act
operation
active
dynamically
touch
đất
land
soil
earth
ground
dirt
country
territory

Examples of using Quake in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
by a car or I begin to feel the earth quake under my feet, this is being acutely afraid.
tôi bắt đầu cảm thấy đất động dưới chân tôi, đây là sợ hãi trầm trọng.
The severity of the damage caused by the quake is attributed to severe upthrust,
Mức độ nghiêm trọng của thiệt hại do trận động đất gây ra
Also, dozens of these gargantuan fish were discovered around the time of the destructive 8.8 magnitude quake in Chile in 2010.
Hàng chục con cá rồng biển cũng được phát hiện trước trận động đất mạnh 8,8 độ ở Chile năm 2010.
The evacuation of quake victims, including a 53-year-old Singaporean who was in Palu for a paragliding competition,
Việc sơ tán nạn nhân động đất, bao gồm một người Singapore 53 tuổi,
In the intervening years since the quake, the three Tohoku prefectures most affected: Miyagi, Iwate, and Fukushima have come
Trong những năm sau trận động đất, ba quận Tohoku bị ảnh hưởng nhiều nhất là Miyagi,
Italy's culture ministry said the quake damage to churches was being tallied by experts.
Bộ văn hóa Ý cho biết thiệt hại do động đất gây ra đối với các nhà thờ đang được các chuyên gia xem xét.
The international airport was closed for at least 24 hours as the quake destroyed passenger walkways and shook glass out of doors and windows.
Sân bay quốc tế đã bị đóng cửa trong ít nhất 24 giờ, do trận động đất phá hủy các đường đi bộ của hành khách, khiến cửa kính vỡ toang.
But I must say that last night's quake helped me greatly to grasp a problem.
Nhưng mình phải nói rằng cơn chấn động đêm qua đã giúp mình nắm được một vấn đề.
University professor Rocks Tumadag said many people in Surigao rushed to higher ground after the quake, fearing a tsunami.
Giáo sư đại học Rocks Tumadag nói rằng, sau trận động đất, nhiều người dân ở Surigao đã bỏ chạy lên chỗ cao hơn do lo ngại sóng thần có thể xảy ra.
The devastating earth quake in 2011 had a catastrophic impact upon the infrastructure and economy.
Trận động đất kinh hoàng năm 2011 đã tác động thảm khốc đến cơ sở hạ tầng và nền kinh tế.
In April 2018, He told Quake, Efcavitch, and several others linked to Direct Genomics that a woman was pregnant with CRISPR-edited embryos.
Tháng 4/ 2018, He đã nói với Quake, Efcavitch và một vài người khác liên quan đến Direct Genomics rằng một người phụ nữ đã mang thai có phôi được chỉnh sửa CRISPR.
The quake caused high-rise buildings in Bangkok to sway, and some offices were evacuated.
Chấn động đã khiến những tòa nhà cao tầng ở Bangkok rung rinh và nhiều người đã phải sơ tán.
Some of the most notable earthquakes caused by strike-slip faults include the San Francisco quake of 1906, the Haiti earthquake of 2010,
Các trận động đất trượt đáng chú ý bao gồm trận động đất 1906 San Francisco,
The epicentre of the quake was 152 km(94 miles) northwest of Nikol'skoye,
Tâm chấn của động đất là 152 km về phía tây bắc của Nikol' skoye,
This Vigerous earth quake can be shaked the entire coast of the Asian continental areas.
Trận động đất cực mạnh này có thể được cảm nhận rõ ở toàn bộ bờ biển của lục địa châu Á.
In the Indian Ocean there is an earth quake expecting before 31st December 2017.
Ở Ấn Độ Dương, một trận động đất sẽ xảy ra trước ngày 31/ 12/ 2017.
Because of this the earth will quake, and all who live in it will mourn.
Cả xứ sẽ rúng động vì chuyện đó, và ai sống trong xứ sẽ than khóc kẻ quá cố.
The quake triggered landslides, caused widespread damage
Trận động đất mạnh đã gây ra lở đất,
Deem introduced his student to Stephen Quake, a sequencing guru at Stanford, where He moved
Deem đã giới thiệu He với Stephen Quake, một bậc thầy về trình tự gene ở Stanford,
The death toll from the May 12 quake is already at more than 67,000, and nearly 21,000 remain missing.
Tổng số người chết trong trận động đất ngày 12 tháng Năm là hơn 67,000 người và 21,000 người khác vẫn còn mất tích.
Results: 1096, Time: 0.0686

Top dictionary queries

English - Vietnamese