QUIET in Vietnamese translation

['kwaiət]
['kwaiət]
yên tĩnh
quiet
tranquil
calm
tranquility
restful
silent
silence
tranquillity
quietness
serene
im lặng
silent
silence
quiet
shut up
muted
yên lặng
quiet
silence
silent
calm
stillness
quietness
tranquillity
is tranquil
tĩnh lặng
quiet
calm
silence
stillness
silent
tranquility
tranquil
calmness
tranquillity
quietness
lặng lẽ
quietly
silently
wordlessly
thầm lặng
silent
quiet
unsung
yên bình
peaceful
peace
quiet
calm
tranquil
tranquility
serene
tranquillity
peacefulness
trầm lặng
quiet
reticent
taciturn
yên ắng
quiet
silent
calm
silence
êm
trầm tĩnh

Examples of using Quiet in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You cannot make the lake quiet.
Bạn không thể làm cho cái hồ lặng yên.
When everything is quiet.
Khi mọi thứ đứng lặng yên.
I warned you about the quiet time.
Anh kể em nghe về khoảnh khắc lặng im.
all was quiet.
mọi sự đều lặng im.
Do not stir up demons, keep them quiet.
Đừng đối diện với ma quỷ mà lại lặng im.
If not, best to keep quiet.
Nếu không, tốt hơn là hãy lặng yên.
That the streets of our city… Are now quiet and safe.
Đường phố trong thành phố ta giờ đã bình yên và an toàn.
The Quiet Husband.
Người chồng lặng im.
The quiet mother.
Người mẹ lặng im.
Fritz was a quiet child, and boyish games preferred dolls.
Fritz là một đứa trẻ trầm tính, và những trò chơi búp bê ưa thích.
It's been quiet all morning here?
đây yên lặng cả buổi sáng thế này à?
Let's be very quiet so we don't wake her.".
Đi rất khẽ để em đừng tỉnh giấc..”.
They kept it quiet.
Nó giữ cho chúng im lặng.
All was quiet except for my pounding heart.
Tất cả đều bình thản, ngoại trừ trái tim tôi.
This very trait makes them quiet and controlled about their own feelings.
Đặc điểm này làm cho họ im lặng và kiểm soát cảm xúc của họ.
Bovada's betting limits are quiet small when compared to sites like Bookmaker. eu.
Giới hạn cược là khá nhỏ so với các trang web như Bookmaker. eu.
Break the quiet that lovers know.
Những cách xông trầm mà người yêu trầm nên biết.
And so quiet, but you can still hear it.
Khẽ nhưng hình như cô vẫn nghe thấy.
All quiet in the rear entrance. We're checking the alley now.
Cửa sau ổn cả chúng tôi đang kiểm tra hành lang.
The Quiet Disappearance of the Point of Life….
Sự biến mất trong im lặng của điểm….
Results: 12154, Time: 0.1076

Top dictionary queries

English - Vietnamese