SAT in Vietnamese translation

['sætədei]
['sætədei]
ngồi
sit
seat
nằm
lie
be
sit
reside
located
is located
situated
perched
nestled
đứng
stand
vertical
stay
sit
come
get
a standing
rank
is

Examples of using Sat in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My husband and I sat on….
Mình và bạn mình ngồi trên….
And I just sat between them.
Còn tôi chỉ ngồi yên giữa họ.
I simply sat there watching it and enjoying the music.
Tôi chỉ đơn giản là ngồi đó xem nó và thưởng thức âm nhạc.
The Elite girl sat in its cockpit.
Cô gái Elite đang ngồi bên trong buồng lái của nó.
Last night I sat in a car with four people.
Hôm qua tôi đi cùng xe với bốn người.
Drake turned the TV off and sat there for a moment in silence.
Peeta tắt đoạn băng đi và chúng tôi ngồi đó một lúc trong im lặng.
Tommy sat beside his mother in the waiting room.
Họ ngồi bên cạnh mẹ mình trong phòng khách.
Ryeowook complained as he sat up on the side of the bed and faced Yunho.
Ryewook phàn nàn khi cậu ngồi lên trên cạnh giường và nhìn Yunho.
His mother sat by his side with a bottle of medicine
Mẹ nó ngồi bên cạnh với một chai thuốc
The audience sat in silence watching.
Khán giả đã ngồi yên lặng để theo dõi.
The council sat together to discuss what they knew.
Hội đồng đã ngồi lại với nhau để bàn bạc về những gì họ biết.
They said he sat among our whistles crying.
Nói rồi nàng trong lòng ta khóc lên.
The Fool sat all night and watched the sky.
Họ ngồi đó cả đêm để ngắm nhìn bầu trời sao.
She sat it between us.
Cậu ta đặt nó giữa chúng tôi.
I sat in a hallway and listened to a lecture.”.
Em đã đứng ngoài hành lang và lắng nghe câu chuyện.”.
I sat there and watched in horror.
Ta đã đứng đó và nhìn xem trong kinh hãi.
Two people sat in this little area.
Hai người họ ngồi đó, trong không gian nhỏ bé ấy.
Jason sat and practiced all day while his dad was at work.
Bé Jason sẽ ngồi luyện tập cả ngày trong khi bố đi làm.
I sat in my hotel room waiting to see him.
Tôi đang ở trong khách sạn chờ tới gặp anh ấy.
I actually sat on an iceberg.
Mình thật ra là ngồi trên một khối băng.
Results: 10004, Time: 0.0666

Top dictionary queries

English - Vietnamese