SEVERANCE in Vietnamese translation

['sevərəns]
['sevərəns]
thôi việc
severance
quit
to stop working
retrench
resignation
severance
trợ cấp thôi việc
severance allowance
trợ cấp
subsidies
subsidized
allowance
grants
subsidised
pension
funding
stipend
subsidization
tiền
money
cash
currency
pay
coin
fund
dollar
nghỉ việc
quit
leave work
off from work
stop working
leaving a job
resignation
leave employment
furloughed
layoffs
severance
việc cắt
the cutting
cutting work
removal
job cuts
tiền bồi thường nghỉ việc
việc tách rời
decoupling
separation
the disengagement

Examples of using Severance in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I had to break it to him that his two months of severance was not severance, but mandatory WARN Act pay.
Tôi đã phải chia cho anh ta rằng hai tháng nghỉ việc của anh ấy không phải là khoản bồi thường, nhưng bắt buộc WARN Act phải trả.
He and his little brother were allowed to throw the first legal snowball in Severance,” Rietkerk said.
Cậu bé và em trai mình đã được phép ném quả bóng tuyết hợp pháp đầu tiên ở Severance”, Rietkerk cho biết.
On December 18 of last year, Lee Seung Gi donated 100 million won(approximately $86,700) to Severance Hospital in Sinchon to help patients undergoing rehabilitation.
Vào năm ngoái, Lee Seung Gi đã quyên góp 100 triệu won( khoảng 86.700 USD) cho Bệnh viện Severance ở Sinchon để giúp các bệnh nhân phục hồi chức năng.
They left almost a hundred employees with no severance pay and half a month's salary unpaid.
Họ bỏ lại gần trăm nhân viên mà không có trợ cấp thôi việc và nửa tháng lương vẫn chưa chi trả.
I thought without severance it would make more sense, but… They separate us from the other departments.
Tôi nghĩ không có tách rời thì sẽ hợp lý hơn nhưng… Họ tách chúng ta khỏi các phòng khác.
make cutbacks at Pixar, he fired people and didn't give any severance pay.
ông sa thải mọi người và không trợ cấp phí tổn hại.
employment ended because of organizational reasons, you are entitled to severance pay.).
bạn có quyền đòi tiền đền .).
And three months later he withdrew from the Bible Society, thus completing his severance from the Low Church party.
Và ba tháng sau, ông rùt ra khỏi Hội Kinh Thánh, thế là ông hoàn toàn dứt khỏi Hàng Giáo Sĩ Cấp Thấp.
Mr. Dale, the firm is offering you a six-month severance at half your salary.
Ông Dale, công ty sẽ bồi thường cho ông 6 tháng tiền nghỉ việc, bằng phân nửa mức lương của ông.
Or I will give your right hand man his severance pay.-No!-Talk.
Không! Nói, hoặc ta sẽ cho gã tay phải của ông được đền bù thôi việc.
maternity leave pay; severance payment;
thanh toán thôi;
Severance agreements specify the amount paid out to the CEO in case of termination, and previous research has shown that they are used to
Thỏa thuận thôi việc quy định số tiền chi trả cho CEO trong trường hợp chấm dứt
Dane Best, a third grader at Range View Elementary School in Severance, Colorado, had 20 of his classmates write letters of support, and gave a presentation to the town board on why it should be legal to throw snowballs.
Dane Best, học sinh lớp 3 tại trường tiểu học Range View ở Severance, Colorado, Mỹ đã kêu gọi những người bạn cùng lớp viết thư ủng hộ mình ra thuyết trình trước hội đồng thị trấn lý do vì sao nên cho phép việc được ném bóng tuyết.
Thus, the Labour Code 1994 is very clear in solving the problem of paying severance allowance or retrenchment allowance to employees, i.e. they are entitled to only one of such two types of benefits, as the case may be.
Như vậy, quy định của Bộ luật Lao động 1994 là rất rõ ràng trong vấn đề giải quyết trợ cấp thôi việc hay trợ cấp mất việc làm cho người lao động, tức là người lao động chỉ được chi trả một trong hai loại trợ cấp mà thôi, tùy trường hợp.
Dane Best, a third grader at Range View Elementary School in Severance, Colorado, had 20 of his classmates write letters of support, and gave a presentation to the town board
Dane Best, một học sinh lớp 3 tại trường tiểu học Range View ở Severance, Colorado, đã kêu gọi 20 người bạn cùng lớp viết thư ủng hộ
pension funds, severance allowances), remortgaging property, credit cards,
trợ cấp thôi việc), tài sản tái định cư,
The company laid off seventy thousand workers but was able to stave off Socialist unrest by continuing severance pay and its famous social services for workers.
Công ty đã sa thải 70.000 công nhân nhưng đã có thể ngăn chặn tình trạng bất ổn xã hội bằng cách tiếp tục trả trợ cấp thôi việc và các dịch vụ xã hội nổi tiếng cho công nhân.
The administrator's office said the Severance Police Department is also recognizing the third grader's efforts by making him an honorary deputy in the coming weeks.
Văn phòng của người quản lý Severance cho biết Sở cảnh sát ở đây cũng sẽ công nhận nỗ lực của cậu học sinh lớp 3 này bằng cách trao cho cậu chức“ phó cảnh sát trưởng danh dự” trong vài tuần tới.
Neumann departed with a $US1.7($2) billion severance package including a yearly $US46($67) million“consulting fee”(higher than the total compensation of all but nine public C.E.O.s in the United States in 2018).
Neumann đã khởi hành với gói trợ cấp trị giá 1,7 tỷ đô la bao gồm một khoản phí tư vấn hàng năm là 46 triệu đô la( cao hơn tổng số tiền bồi thường của tất cả trừ 9 công ty C. E. O. s tại Hoa Kỳ vào năm 2018).
His brothers thwarted the plan, and Bill was fired from the company with a $400,000 severance payment- but the battle wasn't over.
Các anh em của Bill đã ngăn cản kế hoạch và ông này và bị sa thải khỏi doanh nghiệp với một khoản trợ cấp thôi việc 400.000 đô, nhưng trận chiến vẫn chưa dừng lại.
Results: 148, Time: 0.071

Top dictionary queries

English - Vietnamese