SHAPING in Vietnamese translation

['ʃeipiŋ]
['ʃeipiŋ]
định hình
shape
fixation
formative
configure
formability
tạo hình
shape
form
reconstructive
formation
hình thành
form
formation
shape
formative
formulate
conceive
hình dạng
shape
form
geometry
tạo dáng
pose
shaping
hình dáng
shape
appearance
figure
silhouette
form
likeness
semblance

Examples of using Shaping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Robert De Niro(but no longer Alec Baldwin), it is shaping up quite well.
không có Alec Baldwin), hiện dự án này đang dần thành hình.
Traffic shaping(aka: packet shaping) is when internet traffic gets analyzed
Traffic shaping( aka: định dạng gói tin) là khi lưu lượng truy
For this paper shaping and cutting machine,
Đối với máy tạo hình và cắt giấy này,
Trim your eyebrows First, pruning and shaping beautiful eyebrows in harmony with the face.
Cắt tỉa lông mày Trước tiên, cắt tỉa và tạo hình dáng lông mày đẹp hài hoà với khuôn mặt.
It is also the most powerful way of shaping world politics.
Nó cũng là cách mạnh mẽ nhất để định hình chính trị thế giới- một cách lâu dài.
This download is for anyone involved with shaping future digital marketing direction for their business or their clients, including.
Tải xuống này dành cho bất kỳ ai liên quan đến định hướng hướng tiếp thị kỹ thuật số trong tương lai cho doanh nghiệp hoặc khách hàng của họ, bao gồm.
The total volume of dredging for shaping a fresh channel and improving the existing channel sections is of about 28 million m3.
Tổng khối lượng nạo vét để đào kênh mới và cải tạo các đoạn kênh hiện hữu lên đến khoảng 28 triệu m3.
Meanwhile, China is busy shaping the world in its own image with verve and vigor.
Trong khi đó, Trung Quốc đang bận rộn định hình lại thế giới theo hình ảnh của chính họ, với sức mạnh và sự hăng hái.
The spray drier is widely used in the liquid shaping technology and in the drying industry. Particularly it is.
Máy sấy phun được sử dụng rộng rãi trong công nghệ định hình dạng lỏng và trong ngành công nghiệp sấy. Đặc biệt là.
The main body pole adopts the technology of the disposable shaping, The welding seam is level and.
Các cơ quan chính cực thông qua các công nghệ của các định hình dùng một lần, các hàn đường may là mức độ và.
He described the new curriculum as a firm step towards shaping better, happier human beings with improved values.
Ông mô tả chương trình giáo dục mới như là một bước tiến vững chắc để định hình những con người tốt hơn, hạnh phúc hơn với những giá trị được hoàn thiện.
That background is guiding us, shaping us, telling us what to do.
Cái nền tảng đó đang hướng dẫn chúng ta, đang định hình chúng ta, đang chỉ bảo chúng ta làm việc gì.
Shaping the banking system in Vietnam after its restructuring: International practices and recommendations for Vietnam.
Định dạng hệ thống ngân hàng Việt Nam sau tái cấu trúc: Thông lệ quốc tế và gợi ý cho Việt Nam.
Traffic Shaping prioritizes data transfer on Internet connections in such a way that you can actually use your maximum bandwidth in both directions.
Thứ tự ưu tiên truyền tải dữ liệu của Traffic Shaping trong kết nối Internet là ở cách bạn có thể thực sự sử dụng băng thông tối đa trong cả hai chiều.
who is ugly but always clever, graceful, shaping, doing all kinds of games to attract attention to others.
làm dáng, làm đủ mọi trò nhằm gây sự chú ý cho người khác.
you can be assured that a lot of time and effort went into shaping his little personality.
công sức đã hình thành nên tính cách nhỏ bé của anh ấy.
After using the method of removing eyebrows by the method of 9D, the fallen eyebrows have been processed very standardly, shaping the color to nature.
Sau: Sau khi dùng phương pháp phẩy sợi lông mày theo phương pháp 9D thì đôi chân mày ngã màu đã được xử lý rất chuẩn, dáng màu sắc lên tự nhiên.
This revolution, which the authors define only limit, currently shaping the advertising world.
Cuộc cách mạng này, các tác giả xác định chỉ giới hạn, hiện đang định hình thế giới quảng cáo.
I'm very proud that our Young Southeast Asian Leaders Initiative is helping to empower young men and women who are shaping the region every day.
Tôi rất tự hào rằng Sáng kiến Lãnh đạo trẻ ASEAN đang giúp đỡ những người trẻ đang định hình lại khu vực hàng ngày.
strength and versatility enable corners to be constructed easily, shaping the defensive barrier.
được xây dựng dễ dàng, tạo thành hàng rào phòng thủ.
Results: 1762, Time: 0.0728

Top dictionary queries

English - Vietnamese