SUCH AN ATTACK in Vietnamese translation

[sʌtʃ æn ə'tæk]
[sʌtʃ æn ə'tæk]
cuộc tấn công như vậy
such an attack
such an offensive
tấn công như thế
such an attack
such an assault
vụ tấn công như vậy
such attacks

Examples of using Such an attack in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
there are several plausible scenarios where such an attack would work.
có một số trường hợp mà kiểu tấn công này sẽ có tác dụng.
It's weird that he hadn't used such an attack until now.
Thật kì lạ khi hắn vẫn chưa sử dụng 1 đòn tấn công như vậy cho đến giờ.
Fear, terror, or violent retaliation in self-protection would seem the natural reactions to such an attack, the reaction programmed into our bodies.
Nỗi sợ hãi, khiếp đảm, hoặc sự trả thù bằng bạo động để tự bảo vệ mình dường như là phản ứng tự nhiên với sự tấn công như thế.
In Ukraine, people have already seen the consequences of such an attack.
Trước đây, người dân Ukraine đã phải chịu hậu quả của một cuộc tấn công như thế này.
And can withstand such an attack and fully recover. An amazing feeling to think that this animal is capable of that.
Một cảm giác tuyệt vời khi nghĩ sinh vật này có thể làm được điều đó, có thể chịu được cuộc tấn công như thế và phục hồi hoàn toàn.
Begin turned to Ivry's deputy, Amos Amir, and asked for his projection of the IAF's losses in such an attack.
Begin quay sang cấp phó của Ivry là Amos Amir để hỏi về dự đoán tổn thất của lực lượng Israel trong một cuộc tấn công như thế.
Frankly I'm surprised they haven't already carried out such an attack.
Tôi lấy làm ngạc nhiên là cho đến tận bây giờ chưa có vụ tấn công nào như vậy xảy ra.
After such an attack something needed to be done to make sure that justice was carried out and that is exactly
Sau một cuộc tấn công như vậy cần phải làm gì đó để đảm bảo rằng công lý được thực hiện
Such an attack is limited only by the people, aircraft, ships,
Một cuộc tấn công như vậy được giới hạn trong khuôn khổ lực lượng,
He also denied that Syrian forces killed hundreds of civilians in Homs, saying that“no sensible person” would launch such an attack the night before the Security Council was set to discuss his country.
Ông cũng phủ nhận lực lượng Syria giết hại hàng trăm dân thường ở Homs, và cho biết“ không có người có nhận thức nào” có thể tiến hành một cộc tấn công như thế trong đêm trước khi Hội đồng bảo an chuẩn bị thảo luận về nước họ.
Such an attack may happen if one entity manages to control more than 50% of the network hashing power,
Một cuộc tấn công như vậy có thể xảy ra nếu một thực thể quản lý, kiểm soát hơn
significant EMP effect at lower altitudes and whether North Korea could execute such an attack without also affecting their own capabilities.".
liệu Triều Tiên có thể thực hiện vụ tấn công như vậy mà không ảnh hưởng đến năng lực của mình”.
Such an attack may happen if one entity manages to control more than 50% of the network hashing power,
Một cuộc tấn công như vậy có thể xảy ra nếu có một đơn vị kiểm soát hơn
Bitcoin can only survive such an attack if the remainder of the miners are willing to pay a cost greater than what China is willing to pay to pull off the attack.”.
Bitcoin chỉ có thể sống sót sau một cuộc tấn công như vậy nếu những thợ đào coin còn lại sẵn sàng trả một khoản chi phí cao hơn mức mà Trung Quốc sẵn sàng trả để rút cuộc tấn công..
Clinton said her mission now is to make sure such an attack will never happen again, and also to ensure the work
Ngoại trưởng Clinton cho rằng nhiệm vụ của bà bây giờ là đảm bảo những cuộc tấn công như vậy sẽ không bao giờ xảy ra nữa,
In the event that such an attack successfully takes place,
Trong trường hợp một cuộc tấn công như thế diễn ra thành công,
Bitcoin can only survive such an attack if the remainder of the miners are willing to pay a cost greater than what China is willing to pay to pull off the attack..
Bitcoin chỉ có thể sống sót sau một cuộc tấn công như vậy nếu phần còn lại của các miner sẵn sàng trả một khoản chi phí cao hơn mức mà Trung Quốc sẵn sàng trả để rút cuộc tấn công.”.
For example, such an attack would not allow a malicious miner to arbitrarily create new coins or change historical transactions, but they may be double-flowered
Ví dụ, cuộc tấn công này sẽ không cho phép nhóm thợ mỏ này tạo ra các đồng tiền mới tùy ý
Any mid-level nobody involved in planning such an attack can tell you that the president is given a list of dozens of potential targets,
Chẳng ai ở cấp trung tham gia lập kế hoạch tấn công như vậy lại nói với bạn
The U.S. did not specify who might carry out such an attack, but the warning comes a week after Kenyan troops pushed into Somalia to attack al-Shabab militants.
Các giới chức Hoa Kỳ không nói cụ thể ai có thể thực hiện một cuộc tấn công như thế, nhưng lời cảnh báo được đưa ra một tuần lễ sau khi binh sĩ Kenya tiến vào Somalia để tấn công các phần tử chủ chiến al- Shabab.
Results: 167, Time: 0.0448

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese