SYNOD in Vietnamese translation

['sinəd]
['sinəd]
thượng hội đồng
synod
synodal assembly
thượng hội đồng giám mục
synod of bishops
the synod assembly
synodal assembly
synod
hội nghị
conference
convention
meeting
summit
congress
conferencing
assembly
symposium
THĐ
THĐGM
thượng
upper
high
superior
senate
god
supreme
thuong
senator
shanghai
rooftop
đồng
same
copper
bronze
dong
council
brass
fellow
field
agreement
contract
thượng hội ðồng giám mục

Examples of using Synod in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He convoked the Synod of Rome, instituted the Commission for the Revision of the Code of Canon Law, and convened the Second Vatican Ecumenical Council.
Ngài triệu tập công đồng Rôma, thiết lập Ủy Ban Duyệt Xét Bộ Giáo Luật, và triệu tập Công Đồng Vatican II.
As Aurinete points out:“Caritas had a history before the Synod and we will have one afterwards.
Như Aurinete chỉ ra:“ Caritas đã có một lịch sử trước THĐ và chúng tôi sẽ có một lịch sử sau đó.
bringing these issues to global attention, and at the same time is realistic about what the Synod can achieve.
về vấn đề này, và đồng thời THĐGM có thể đạt được trong cách thực tiễn.
has put this on his agenda, has called a Synod, already achieves so much.
được gọi là THĐGM, thì chính nó đã đạt được rất nhiều rồi.
A text describing this synod(or council) is reported in Volume XII of Cardinal Cesare Baronio's“Annali Ecclesiastici”(published 1607).
Một bản văn miêu tả nghị hội( hoặc công đồng) này được ghi lại trong Tập XII của bộ" Annali Ecclesiastici" của Đức Hồng Y Cesare Baronio( xuất bản năm 1607).
somewhat harsh text of this synod dealt with the supposed heretical teachings of a priest living in Germany called Adalbert.
có phần khắc nghiệt này của nghị hội xử lý các lời dạy lạc giáo của một linh mục sống ở Đức, tên là Adalbert.
I consider very fitting what many Synod Fathers wanted to affirm:“Under certain circumstances people find it very difficult to act differently.
Tôi cho rằng điều rất phù hợp với những gì mà nhiều Nghị Phụ muốn khẳng định:" Trong những hoàn cảnh nhất định, mọi người cảm thấy rất khó để hành động khác biệt.
Twenty-five synod fathers(almost all cardinals
Hai mươi lăm nghị phụ( hầu hết
The Synod Fathers are given three minutes between interventions to reflect personally on what was said,
Các Nghị phụ có 3 phút giữa các bài phát biểu để suy nghĩ riêng,
The Synod must be an exercise in dialogue, above all among those of you participating.
Thượng HĐGM phải là một việc thực hành đối thoại, nhất là giữa những người tham dự.
I said to him“This will take place after the synod because I want you to participate in the synod as a Dicastery Head.”.
Tôi đã nói với ngài rằng" Điều này sẽ xẩy ra sau thượng nghị vì tôi muốn ngài tham dự vào cuộc thượng nghị với tư cách là Đầu của một Phân Bộ".
The main importance of this synod, for me, is the fact that it is on marriage and family.
Đối với tôi sự quan trọng chính của Thượng Hội Đồng là sự kiện: nó bàn về hôn nhân và gia đình.
Cardinal Wilfrid Fox Napier, OFM, of South Africa said that there were a number of elements missing from Africa in the Synod document.
Đức hồng y Wilfrid Fox Napier, OFM nói rằng tài liệu của Thượng Hội đồng đã thiếu sót một số yếu tố của Châu Phi.
In this regard the Synod Fathers stated that migrants are entitled to hear the kerygma,
Về phương diện này, các Nghị Phụ Thượng Hội Đồng tuyên bố rằng di dân có quyền
The Synod of Whitby in 664 ultimately led to the Church of England being fully part of the Catholic Church.
Các Thượng Hội Đồng Whitby trong 664 cuối cùng dẫn đến việc Giáo Hội Anh là hoàn toàn phần của Công giáo La Mã.
The Synod of Whitby in 685 ultimately led to the English Church being fully part of Roman Catholicism.
Các Thượng Hội Đồng Whitby trong 664 cuối cùng dẫn đến việc Giáo Hội Anh là hoàn toàn phần của Công giáo La Mã.
May he inspire our synod to renew the paths of the church in Amazonia, so that the fire of mission will continue to burn.”.
Xin Người truyền cảm hứng cho Thượng Hội đồng của chúng ta để làm mới lại những con đường của Giáo hội ở Amazonia, để ngọn lửa sứ vụ sẽ tiếp tục bùng cháy.
During the Synod, I listened to the presentations and read with interest the reports of the discussion groups.
Tại Thượng Hội Đồng, tôi đã lắng nghe các bài thuyết trình và đọc chăm chú các báo cáo của các nhóm thảo luận.
Drawing applause from the synod hall, Cardinal Hummes began by announcing he would speak in Portuguese, the language of Brazil.
Nhận được những tràng pháo tay từ hội trường, ĐHY Hummes bắt đầu bằng cách tuyên bố ngài sẽ phát biểu bằng tiếng Bồ Đào Nha, ngôn ngữ của Brazil.
Concordia University- Wisconsin is affiliated with the Lutheran Church-Missouri Synod and the Concordia University system.
Concordia University- Wisconsin được liên kết với Giáo hội Lutheran Church- Missouri và hệ thống Đại học Concordia.
Results: 1489, Time: 0.0512

Top dictionary queries

English - Vietnamese