TAKING IT in Vietnamese translation

['teikiŋ it]
['teikiŋ it]
dùng nó
use it
take it
wear it
spend it
apply it
consume it
lấy nó
take it
get it
grab it
pick it up
retrieve it
pull it
fetch it
bring it
obtain it
stole it
đưa nó
give it
bring it
put it
take it
get it
include it
make it
hand it
send it
uống
drink
take
potable
intake
diet
consume
beverage
mang nó
take it
bring it
carry it
wear it
get it
put it
give it
deliver it
bear it
nhận nó
get it
receive it
accept it
take it
pick it up
recognize it
perceive it
admit it
claimed it
embrace it
đem nó
bring it
take it
get it
carried it
put it
give it
send it
chụp nó
capture it
snap it
shoot it
took it
photograph it
catch it
taking nó
taking it
đi
go
come
travel
away
walk
take
get
leave
move
head
xem đó
coi đó
giành nó

Examples of using Taking it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I recommend taking it in the following cases.
tôi khuyên bạn nên dùng nó trong các trường hợp sau.
Some manufacturers recommend taking it on an empty stomach, actually.
Một số nhà sản xuất khuyên bạn nên dùng nó trên một dạ dày trống rỗng, thực sự.
Ground taking it in though.
Chubby english girlfriend taking it deep.
Mũm mĩm english bạn gái taking nó sâu.
And then I began taking it to the village to sell.
Rồi tôi bắt đầu đem ra làng để bán.
Taking it back is even worse luck.
Rút lại còn xui hơn.
The tide's taking it right out.
Thủy triều cuốn nó đi ngay kìa.
We're taking it to Central.
Tôi sẽ đưa đến bãi xe Central.
I'm taking it all back.
Tao sẽ lấy lại hết.
You not taking it back?
Em không lấy lại à?
Taking it all off planet.
Lấy hết mọi thứ khỏi hành tinh này.
No taking it back.
Không rút lại.
What you mean you're not taking it?
Ý cô không nhận là thế nào?
I'm taking it back.
Ta sẽ lấy lại nó.
Taking it, as in.
Lấy lại, như là.
I'm just taking it.
Ta đang lấy nó đây.
Do you deny taking it?
Ngươi phủ nhận đã lấy nó?
What you mean you're not taking it?
Ý cô không nhận là thể nào?
By taking it from people.
Bằng cách lấy từ người ta.
Last time I ended up taking it out on some people.
Lần cuối cùng tôi đã đưa nó ra ngoài với một vài người.
Results: 904, Time: 0.0711

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese