Examples of using
They presented
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
In a CBS News article, they presented the top 4 safest cars that you can buy,
Trong một bài báo của CBS News, họ đã trình bày 4 chiếc xe an toàn hàng đầu
They presented their work in May 2017 at a conference in San Francisco.
Họ đã trình bày công việc của họ vào tháng 5 2017 tại một hội nghị ở San Francisco.
Aka the paper in which they presented Google, published in the Stanford Computer Science Department.
Còn được biết đến như là bài báo để họ giới thiệu về Google, và được xuất bản trong Khoa Khoa học Máy tính Stanford.
Sure enough, they not only provided the answer, but they presented it via a preposterous dance video that went viral.
Chắc chắn rằng, họ không chỉ cung cấp cho câu trả lời, nhưng hiện nay nó thông qua một đoạn video khiêu vũ đã đi đến Lan truyền ở tại.
On the first day, they presented shoppers with 24 types of jam to choose from, and on the second day,
Vào ngày đầu tiên, họ đã trình bày cho người mua sắm với 24 loại mứt để lựa chọn,
Together, they produced Growroom, a spherical garden design that they presented at the CHART Art Fair in Copenhagen and the IKEA Festival in Milan.
Cùng nhau, họ đã sản xuất Growroom, một thiết kế vườn hình cầu mà họ đã giới thiệu tại Hội chợ Nghệ thuật CHART ở Copenhagen và Lễ hội IKEA ở Milan.
They presented their findings in September at the annual meeting of the American Association of Cardiovascular and Pulmonary Rehabilitation."[1].
Họ đã trình bày các phát hiện của mình trong cuộc họp hàng năm của Hiệp hội Phục hồi bệnh Tim mạch và Phổi.”[ 1].
It had not been till the late 1800s that the game was played in America and they presented a slightly various variation.
Mãi đến cuối những năm 1800, trò chơi này mới được chơi ở Mỹ và họ đã giới thiệu một phiên bản hơi khác.
In contrast, low power participants tended to shift how they presented themselves on the two websites.
Ngược lại, những người tham gia có quyền lực thấp có xu hướng thay đổi cách họ thể hiện bản thân qua hai trang web đó.
Lexus had this idea before, when they presented the LF-SA concept in 2015.
Trước đây, Lexus từng có ý tưởng này khi giới thiệu concept LF- SA năm 2015.
She danced with her husband Virulazo(Jorge Martín Orcaizaguirre), they presented themselves artistically as Virulazo y Elvira.
Bà khiêu vũ với người chồng Virulazo( Jorge Martín Orcaizaguirre), họ trình diễn nghệ thuật với nghệ danh Virulazo y Elvira.
High frequencies are hugely important for voice transmission, but they presented particular limits for the existing technology.
Tần số cao rất quan trọng đối với truyền dẫn giọng nói, nhưng chúng đã trình bày những giới hạn cụ thể cho công nghệ hiện tại.
When Apple Engineers working on a iPod prototype completed their work, they presented the prototype to Steve Jobs for his approval.
Khi các kỹ sư làm việc trên chiếc iPod đầu tiên hoàn thành mẫu thử nghiệm, họ đã trình sản phẩm cho Steve Jobs.
When the city of Chandler talked to the council members, they presented eight initiatives.
Khi thành phố Chandler nói chuyện với các thành viên hội đồng, họ đã trình bày tám sáng kiến.
It was then that I learned to appreciate opportunities as they presented themselves.
Từ đó, tôi mới biết cách trân trọng những cơ hội được trao cho mình hơn.
I even sat through a lecture where they presented it as their own.
Tôi thậm chí ngồi qua một bài giảng nơi mà họ đã trình bày nó như là của riêng họ..
The company itself conducted its own study and they presented the results in June this year.
Bản thân công ty tự tiến hành điều tra và trình những kết quả vào tháng Sáu năm nay.
They also developed a 15 minute workshop(for teachers) that they presented on the final morning in groups of 4 to demonstrate their understanding of the subject and collaborative practice by working as a team.
Họ cũng đã phát triển một hội thảo 15 phút cho giáo viên mà họ trình bày vào buổi sáng cuối cùng theo nhóm 4 người để trình bày sự hiểu biết của họ về chủ đề và thực hành hợp tác bằng cách làm việc theo nhóm.
Nisbett and Borgida found that when they presented their students with a surprising statistical fact, the students managed to learn nothing at all.
Nisbett và Borgida đã phát hiện ra rằng khi họ giới thiệu với các sinh viên của mình một thực tế gây ngạc nhiên, những sinh viên này đã xoay xở để lĩnh hội nhưng không thu được gì cả.
In the first, they presented 13“potentially diagnostic” statements about behavior, compiled from their sweep through the scientific literature, with which respondents could either concur or not.
Trong phần đầu tiên, họ trình bày 13 mệnh đề được tổng hợp từ các bài viết khoa học và“ có khả năng chẩn đoán” về việc hành vi là như thế nào, mà những người trả lời có thể đánh dấu là đồng ý hoặc không.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文