THEY TRUST in Vietnamese translation

[ðei trʌst]
[ðei trʌst]
họ tin tưởng
they trust
they believe
they are confident
they have confidence
they have faith
they rely
họ tin cậy
they trust
they rely
entrust themselves
họ đã tin
they believe
they trusted

Examples of using They trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
People don't trust products, they trust people.
Khách hàng không tin tưởng sản phẩm, họ tin vào người khác.
If not, how can they trust you?
Nếu không, làm sao tôi có thể tin ông?"?
But they love each other, and they trust each other.
Nhưng họ yêu thương nhau và tin cậy lẫn nhau.
Customers can trust businesses like they trust their friends.
Khách hàng có thể tin tưởng doanh nghiệp như họ tin tưởng bạn bè của họ..
They're going to buy because they trust.
Họ sẽ mua vì họ tin tưởng bạn.
What is going on and whom can they trust?
Nhưng điều gì đang diễn ra và cô có thể tin ai đây?
They trust him so easily?
Ngươi hội dễ dàng như vậy tin tưởng hắn?
When people love you, they trust you.
Khi người ta yêu con, người ta tin con.
People trust their money more than they trust others.
Mọi người tin tưởng tiền của họ hơn họ tin tưởng vào người khác.
Brand names they trust.
Về Bê- tên mà chúng tin cậy.
Since they have worked in the field together for so long, they trust each other.
Vì mọi người chơi với nhau lâu rồi nên tin tưởng nhau lắm.
With this being the case, who can they trust?
Đối với sự việc đó, ai là người có thể tin tưởng?
Do people say they trust you?
Vậy thì người ta nói anh có tin không?
Someone they trust.
Một kẻ mà chúng tin.
Several thousands of people already do it and they trust PDF24.
Hàng ngàn người đã sử dụng và tin tưởng PDF24.
They have someone they trust.
Họ có người đáng tin tưởng.
They didn't lend it to him because they trust him.
Họ cho mượn đâu phải vì tin cậu ta.
I don't, but they trust me.
Tôi không tin, nhưng chúng tin tôi.
Biggest flaw: They trust too easily.
Bạch Dương: Quá dễ tin tưởng.
Nearly 80 Percent of South Koreans Say They Trust Kim Jong Un.
Gần 80% người Hàn Quốc tin ông Kim Jong Un.
Results: 618, Time: 0.0402

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese