THIS ASSUMPTION in Vietnamese translation

[ðis ə'sʌmpʃn]
[ðis ə'sʌmpʃn]
giả định này
this assumption
this hypothetical
this presumption
this assumed
this supposition
this presupposition
this supposed
giả thiết này
this assumption
this hypothesis
this hypothetical
this hypothesized
giả thuyết này
this hypothesis
this theory
this hypothetical
this assumption
this premise
this conjecture
this hypothesized
this supposition
gỉa định đó

Examples of using This assumption in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, this assumption would only hold true if the students could flawlessly work together as a cohesive unit.
Tuy nhiên, giả thuyết này chỉ đúng nếu các học sinh có thể làm việc hoàn hảo cùng nhau như một đơn vị gắn kết.
then uses this assumption to prove the statement for n+ 1.
sau đó sử dụng giả thiết này để chứng minh mệnh đề với n+ 1.
However, this assumption could only happen under the premise that Gerhardt had a relationship with the Ortomea Empire.
Tuy nhiên, giả thuyết này chỉ xảy ra nếu Gerhardt có quan hệ gì đó với đế chế Ortomea.
However, in some settings where natural experiments do not rely on physical randomization, this assumption may be more problematic.
Tuy nhiên, ở một số nơi mà các thí nghiệm tự nhiên không dựa vào sự ngẫu nhiên vật lý, giả thiết này có thể có vấn đề hơn.
This assumption is grounded upon a misunderstanding of the words and intent of this passage.
Giả thuyết này dựa trên một sự hiểu sai lệch của từ ngữ và mục đích của đoạn văn này..
On rare occasions, you can find rules that overturn this assumption.
Trong những dịp hiếm hoi, bạn có thể tìm thấy các quy tắc lật đổ giả thiết này.
Using this assumption, he was able to explain some properties of light.
Dựa vào giả thuyết này, ông có thể giái thích được một số tính chất của ánh sáng.
It has often been suggested that Buddhism is an atheistic system of thought, and this assumption has given rise to quite a number of discussions.
Người ta thường nói rằng Phật giáo là một hệ thống vô thần, và giả thuyết này đã đưa đến nhiều cuộc tranh luận.
Fortunately, in recent times, there are many medical studies to refute this assumption.
May mắn thay, trong thời gian gần đây, có nhiều nghiên cứu y tế đã bác bỏ giả thuyết này.
he has been able to show that this assumption is incorrect.
ông chỉ ra rằng giả thuyết này là không chính xác.
If interstellar colonization is possible, then this assumption is invalid, and the equations of population dynamics would apply instead.[12].
Nếu việc thực dân hoá liên sao là có thể, thì giả định đó là vô giá trị, và các phương trình của sự vận động dân số phải được áp dụng thay thế.[ 12].
Now I do not know if this assumption is true,
Hiện tại, tôi không biết rằng liệu giả định đó có đúng không,
Schweller considers this assumption too limiting and advocates incorporating a
Schweller cho rằng nhận định này còn quá hạn chế
This assumption is reinforced at school, where children take turns cleaning
Nhận định này được củng cố ở trường học, nơi các em
Let us try to grasp what this assumption involves by taking an analogy from another field.
Chúng ta hãy cùng cố gắng nắm bắt những gì liên quan đến giả định này, bằng cách lấy một tương tự từ một lĩnh vực khác.
But this assumption is a bridge too far, Dr. De Dreu said,
Nhưng những giả thuyết này có lẽ đã đi hơi xa, De Dreu nói,
We will discuss this assumption in Chapter 7, where we discuss multiple regression models.
Ta sẽ thảo luận về giả thiết này ở Chƣơng 7, khi nói về các mô hình hồi quy đa biến.
He discovered that this assumption wasn't true:‘usually the closer our relationships are with objects, the closer our
Ông khám phá ra rằng nhận định này không hề đúng:“ thường
aviation experts who spoke to TIME are questioning this assumption.
hàng không nói với Time rằng họ đang nghi ngờ về giả định này.
we must, hypothetically, suppose this assumption justified.
cho rằng giả định này đã được nhận là đúng.
Results: 264, Time: 0.0464

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese