THIS COMING in Vietnamese translation

[ðis 'kʌmiŋ]
[ðis 'kʌmiŋ]
tới đây
to come here
arrived
there
arrived here
am coming
have come
to this
are here
now
sắp tới này
this upcoming
this coming
this forthcoming
điều này đến
this comes
this to
it to
this until
điều này sắp tới
this coming
này đến
this to
this came
these to
it to
this until
this from
to its
of this reached
này đang tới
this coming
việc chúa đến này

Examples of using This coming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Only we saw this coming.
Chỉ khi chúng ta thấy thứ đang tới.
It sounds like you saw this coming?".
Cứ như là nó nhìn thấy mày đang đi tới vậy.”.
I can't say I did not see this coming.
Tôi không thể nói rằng tôi đã không thấy điều này sẽ đến.
Yes, of course, we might have seen this coming.
Đúng vậy, đương nhiên đó có thể thấy được đến đây.
Some of the leftists have seen this coming.
Có những người với tầm nhìn xa đã thấy điều này đang đến.
I never saw this coming.
chưa bao giờ thấy nó xuất hiện.
No one would ever see this coming.
Không ai thấy trước rằng việc này sẽ đến.
There are visionary individuals who have seen this coming.
Có những người với tầm nhìn xa đã thấy điều này đang đến.
Avoid planning to move across the country this coming weekend.
Tránh lên kế hoạch đi khắp đất nước vào cuối tuần tới này.
You can buy and use for this coming summer.
Bạn nên tìm hiểu, mua và sử dụng cho mùa hè năm nay nhé.
So, let us all write the most beautiful stories this coming year!
Thế nên, nhớ ghi lại những khoảnh khắc đẹp đẽ nhất trong năm này nhé!
You should have seen this coming.
Đáng lẽ anh nên thấy điều đó đang đến.
You don't see this coming.
Bạn không thể thấy điều này đang đến.
You can probably hear this coming.
Anh có thể nghe thấy điều đó đang đến.
You cannot see this coming.
Bạn không thể thấy điều này đang đến.
Love to visit in this coming Feb.
Yêu thích để diện trong hè sắp tới nhé.
I didn't see this coming.
tôi không biết chuyện này sẽ đến.
How did I not see this coming?
Sao tôi không thấy được chứ?
But apparently, you didn't see this coming.
Nhưng có vẻ như cô không thấy trước chuyện này rồi.
It's like he saw this coming.
Như thể bố đã nhìn thấy chuyện này sẽ đến.
Results: 150, Time: 0.0671

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese