TO BE SHARED in Vietnamese translation

[tə biː ʃeəd]
[tə biː ʃeəd]
để được chia sẻ
to be shared
chia
split
divide
share
division
break
separate
distributed
chung
general
common
joint
overall
together
generic
mutual
same
collectively
universal
là chia sẻ
is to share
để chia sẻ bạn
to share
phải chia sẻ
have to share
must share
need to share
should share
are sharing
compelled to share
get to share

Examples of using To be shared in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A quarter of a million dollars, to be shared between you and me.
vậy đâu. Một phần tư triệu đô- la chia giữa anh và tôi.
If you do not want informationabout you to be shared in this manner, do not use this feature.
Nếu bạn không muốn thông tin về bạn để được chia sẻ theo cách này, không sử dụng tính năng này.
We no longer respect nature as a gift to be shared; rather,
Chúng ta không còn tôn trọng thiên nhiên như một món quà chung; thay vào đó,
Create images to be shared on social media sites and image sharing sites from blog posts.
Tạo hình ảnh để được chia sẻ trên các trang truyền thông xã hội và các trang chia sẻ hình ảnh từ các bài đăng trên blog.
Ideas are meant to be shared, so one idea can serve one world, one market.
Những ý tưởng luôn có mục đích là chia sẻ rộng khắp, thế nên một ý tưởng có thể phục vụ cả thế giới, một thị trường.
It is then an education for solidarity born of“awareness of our common origin” and of a“future to be shared with everyone”(LS 202).
Như thế, đây là một nền giáo dục về sự liên đới phát sinh từ việc" ý thức được nguồn gốc chung của chúng ta" và" tương lai chung của mọi người"( LS 202).
We focus on bringing out individual student experience to be shared by the team and applied to real-life professional situations.
Chúng tôi tập trung vào việc đưa ra những kinh nghiệm cá nhân học sinh để được chia sẻ bởi các nhóm nghiên cứu và áp dụng cho các tình huống nghiệp vụ thực tế đời sống.
You can place it on your Facebook page where it is more likely to be shared.
Bạn có thể đặt nó trên trang Facebook của bạn, nơi nó có nhiều khả năng để được chia sẻ.
Istanbul is one of the few cities in the world to be shared by two continents.
Istanbul là một trong số ít các thành phố trên thế giới để được chia sẻ bởi hai châu lục.
ViralContentBee is a great site that allows you to add your blog articles to the ViralContentBee sharing platform to be shared by the members.
ViralContentBee là một trang web tuyệt vời cho phép bạn thêm các bài viết trên blog của mình vào nền tảng chia sẻ ViralContentBee để được chia sẻ bởi các thành viên.
the other half to be shared between Duncan Haldane
một nửa khác để được chia sẻ giữa Duncan Haldane
EBooks allow for an extensive amount of information to be shared regarding some aspect of your business.
Ebooks cho phép bạn chia sẻ một số lượng lớn thông tin về một số khía cạnh doanh nghiệp của bạn..
Develop comprehensive project plans to be shared with clients as well as other staff members.
Phát triển các kế hoạch dự án toàn diện để chia sẻ với khách hàng cũng như các đồng nghiệp.
It will be filled with hope, to be shared with those who have lost it.
Nó sẽ được tràn đầy hy vọng, để chia sẻ với những ai đã mất nó.
rather meant to be shared among friends and family,[1]
có nghĩa là được chia sẻ giữa bạn bè và gia đình,[ 1]
Pardo d'oro Cineasti del presente- Premio Nescens(CHF 35,000 to be shared equally between the director
Pardo dátoro Cineasti del Presente( Cineasti del Presente Golden Leopard), 35.000 CHF để được chia đều giữa đạo diễn
The prize money of the contest is $45,000 to be shared between Miss Insta Asia, two Vice Misses,
Các giải thưởng của cuộc thi là 45,000$ được chia cho Hoa hậu Insta châu Á,
Canadian intelligence products to be shared with our closest intelligence allies are marked“SECRET- AUS/CAN/NZ/UK/US EYES ONLY.”.
Các sản phẩm tình báo Canada sẽ được chia sẻ với các đồng minh thân cận nhất và được đóng dấu là“ Bí mật- Chỉ dành cho Australia/ New Zealand/ Anh/ Mỹ”.
Ministering principles are intended to help us learn to care for one another-not to be shared as a message.
Các bài viết về“ Các Nguyên Tắc Phục Sự” nhằm giúp chúng ta học cách chăm sóc cho nhau- không phải là để chia sẻ như những sứ điệp trong những lần viếng thăm.
and gifts to be shared.
tặng quà cho nhau.
Results: 587, Time: 0.0577

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese