UNTIL WE KNOW in Vietnamese translation

[ʌn'til wiː nəʊ]
[ʌn'til wiː nəʊ]
cho đến khi chúng ta biết
until we know
cho đến khi chúng ta hiểu
until we understand

Examples of using Until we know in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Until we know something for sure, let's clean this up before gossip starts.
Cho đến khi biết chắc, hãy dọn dẹp trước khi có đồn đại.
Just until we know what we're dealing with.
Chỉ đến khi ta biết thứ đang đối mặt.
No one goes in there until we know what's down there.
Chưa biết có gì thì không ai được xuống.
Until we know more about that object, John… Okay.
John… Được rồi. cho đến khi chúng tôi biết thêm về vật thể đó.
So until we know what's what?
Nên cho đến khi biết rõ…?
John… until we know more about that object, Okay.
John… Được rồi. cho đến khi chúng tôi biết thêm về vật thể đó.
Not until we know for certain.
Không, cho đến khi ta biết chắc chắn.
He has to stay alive until we know his part in things.
Phải sống cho tới khi chúng ta biết vai trò của hắn.
No one goes in there until we know what's down there.
Không ai xuống đó cho đến khi ta biết dưới đó có gì.
Stay until we know what is happening.
Ở lại đây cho đến khi tao biết chuyện gì đang xảy ra.
Not until we know Dean's okay.
Không săn đến khi ta biết Dean ổn.
Until we know who did it, we can't attack the Cali cartel.
Cho đến khi biết thủ phạm, ta không thể tấn công cartel Cali.
Don't hand it over until we know Laura's safe.
Đừng giao ra chừng nào ta biết Laura an toàn.
Just step by step until we know.
Cứ đi từng bước đến khi ta biết.
Say nothing to Ferry until we know more.
Không nói gì với Ferry tới khi ta biết thêm.
It may be nothing, but until we know more.
Có thể là không có gì, nhưng đến khi chúng tôi biết nhiều hơn.
Don't hand it over until we know Lorelei is safe.
Đừng giao ra chừng nào ta biết Laura an toàn.
Until we know Laura's safe, don't give them the real thing.
Đừng giao ra chừng nào ta biết Laura an toàn.
We have to continue looking for donors until we know for sure.
Ta sẽ phải tiếp tục tìm người hiến tới khi ta biết chắc.
We can't treat you until we know what it is.
Chúng tôi không thể chữa cho anh cho tới khi biết bệnh gì.
Results: 161, Time: 0.0382

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese