WAIL in Vietnamese translation

[weil]
[weil]
than khóc
mourn
cry
lament
weep
wail
bemoan
lamentation
whining
than van
wail
wail
than vãn
moan
whine
lament
bemoaned
wailing
complaining
lamentation
than thở
lament
groan
wail
lamentation
bemoaning
whining
sigh
moaning
rên rỉ
moan
whine
groan
whimpering
wailed
whiny
purr
coron
tiếng khóc
cry
screams
wail
cryin
sobbing
khóc lóc
crying
weeping
wailing
tears
mourning
tearfully
sobbing
weepy
cryin
whimper

Examples of using Wail in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We just wail on each other.
Bọn anh chỉ đập lẫn nhau thôi.
I wail on this son of a bitch until he's not moving.
Tao tẩn thằng chó đẻ đó cho tới khi hắn không còn động đậy nữa.
been broken; Wail over her!
vỡ tan tành: Hãy rú lên khóc nó,!
You really wail.
Bạn thực sự khóc.
Because I will probably wail.-Why?
Vì sao?- Vì chắc tôi sẽ kêu khóc.
Wow, you really wail.
Wow, bạn thực sự khóc.
then wail for orders.
Anh Quốc, rồi chờ lệnh.
Sea lion mothers wail when watching their babies being eaten by killer whales.
Mẹ sư tử biển than khóc khi nhìn con mình bị cá voi sát thủ ăn thịt.
You weep and wail because he no longer looks with favour on your offerings or accepts them with pleasure from your hands.
Bạn khóc lóc và than van vì anh ta không còn chú ý đến những lời đề nghị của bạn hoặc chấp nhận chúng với niềm vui từ tay bạn.
Waleed al-Shehri and Wail al-Shehri sat in first class seats 2B and 2A.
Kang al- Shehri và than khóc al- Shehri ngồi trong lớp đầu tiên ghế 2B và 2A.
You weep and wail because he no longer pays attention to your offerings or accepts them with pleasure from your hands.
Bạn khóc lóc và than van vì anh ta không còn chú ý đến những lời đề nghị của bạn hoặc chấp nhận chúng với niềm vui từ tay bạn.
Those who rule over them make them wail,” declares יהוה,“and My Name is despised all day continually.
Vì dân Ta đã bị bắt đi vô cớ, Những kẻ cai trị chúng than khóc.” CHÚA phán:“ Danh Ta cứ tiếp tục Bị phạm thượng suốt ngày.
Wail is located 21 miles(33 km)
Wail có cự ly 21 dặm Anh( 33 km)
You weep and wail because I no longer pay attention to your offerings or accept them with pleasure from your hands.
Bạn khóc lóc và than van vì anh ta không còn chú ý đến những lời đề nghị của bạn hoặc chấp nhận chúng với niềm vui từ tay bạn.
They said that they could hear the tortured people wail and scream all through the night.
Họ nói rằng họ có thể nghe thấy tiếng than khóc của những người bị cực hình và la hét suốt đêm.
Suqami, Wail al-Shehri, and Waleed al-Shehri also checked in for the flight in Boston.
Suqami, Wail al- Shehri, và Kang al- Shehri cũng đã kiểm tra cho các chuyến bay ở Boston.
often go there to wail and worship.
thường tới đó rên rỉ và thờ phụng.
But God be thanked, that soul wail of my dear Mara had not died out of my ears.
Nhưng tạ ơn Chúa, rằng tiếng khóc tâm hồn của bà Mina thân yêu vẩn không mất đi trong tai tôi.
You weep and wail because he no longer looks with favor on your offerings or accepts them with pleasure from your hands.
Bạn khóc lóc và than van vì anh ta không còn chú ý đến những lời đề nghị của bạn hoặc chấp nhận chúng với niềm vui từ tay bạn.
Therefore Moab will wail for Moab. Everyone will wail. You will mourn for the raisin cakes of Kir Hareseth,!
Vậy nên Mô- áp sẽ than khóc vì Mô- áp, ai nấy đều than khóc; các ngươi hãy khóc, hãy thở than vì sự mất bánh trái nho của Kiệt- Ha- rê- sết!
Results: 90, Time: 0.1035

Top dictionary queries

English - Vietnamese