WE ACT in Vietnamese translation

[wiː ækt]
[wiː ækt]
chúng ta hành động
we act
we take action
us to action
we behave
we operate
chúng tôi hoạt động
we operate
we work
we act
we function
we are active
our operations
us run our
our activities
chúng ta hành xử
we behave
we act
chúng ta làm
we do
do we do
we make
we work
chúng tôi đóng vai trò
we play the role
we act

Examples of using We act in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It all depends on how we act.
Tất cả phụ thuộc vào cách mình hành động.
To choose how we act.
Lựa chọn cho cách mình hành động.
With that kind of low self-esteem, we act destructively.
Với lòng tự trọng thấp như thế, ta sẽ hành động một cách tiêu cực.
We love God, and we act accordingly.
Chúng ta yêu Chúa, chúng ta sẽ hành động.
Why do we have to think before we act?
Tại sao phải nghĩ trước khi làm?
From there we act.
Và từ đó tôi hành động.
From there we act.
Và từ đó hành động đến.
That's just the way we act as a society.
Đó chỉ là cách thức xã hội ta cư xử.
What good is that unless we act?
Điều đó là vô ích nếu chúng ta không hành động.
We act solely as a third party between you(platform users) and the Enterprise(our investment).
Chúng tôi hoạt động như một bên thứ ba giữa bạn( người sử dụng nền tảng) và Enterprise( sự đầu tư của chúng tôi)..
So many times we act one way on the outside, but we're actually another way on the inside.
R ất nhiều lần chúng ta hành xử bên ngoài một kiểu, nhưng thực sự bên trong là một kiểu khác.
If we act as a team- a committed team- it's difficult to play against us.
Nếu chúng tôi hoạt động như một đội- một đội cam kết- thật khó để đấu với chúng tôi..
If we act well now, today will constitute a good past for tomorrow.
Nếu chúng ta làm tốt bây giờ, ngày hôm nay sẽ là một quá khứ tốt cho ngày mai.
So many times we act one way on the outside, but we're actually different on the inside.
R ất nhiều lần chúng ta hành xử bên ngoài một kiểu, nhưng thực sự bên trong là một kiểu khác.
We act as a transaction facilitator to help You make and receive payments from third parties.
Chúng tôi hoạt động như một đơn vị hỗ trợ giao dịch để giúp Bạn thực hiện và nhận thanh toán từ bên thứ ba.
The capacity in which we act depends on our relationship with the car hire company.
Tư cách mà chúng tôi hoạt động phụ thuộc vào mối quan hệ của chúng tôi với công ty cho thuê xe.
As a result, the way we think, the way we act,… the way we communicate is from the outside in.
Kết quả là, cách chúng ta suy nghĩ, cách chúng ta hành xử, cách chúng ta giao tiếp chính là tiếp cận từ ngoài vào trong.
We act as agent of the brand MORESCO the industrial oil product series.
Chúng tôi đóng vai trò là đại lý của thương hiệu MORgill loạt sản phẩm dầu công nghiệp.
We act solely as a third-party between you(platform users) and the Enterprise(our investment).
Chúng tôi hoạt động như một bên thứ ba giữa bạn( người sử dụng nền tảng) và Enterprise( sự đầu tư của chúng tôi)..
But never never should we act as managers when dealing with conflicts in the brotherhood.
Nhưng đừng bao giờ chúng ta hành xử như người quản lý khi giải quyết những xung đột trong đời sống huynh đệ.
Results: 643, Time: 0.0468

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese