WE ONLY KNOW in Vietnamese translation

[wiː 'əʊnli nəʊ]
[wiː 'əʊnli nəʊ]
chúng ta chỉ biết
we only know
we just know
we only see
we only perceive
we only hear

Examples of using We only know in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We only know one form of life on one planet.
Chúng ta chỉ mới biết được một dạng sống trên Trái Đất.
We only know that tomorrow the day will dawn.
Họ chỉ biết ngày mai trời lại sáng.
We only know time.
Họ chỉ biết thời gian.
We only know the four Whites-.
Ta chỉ biết là có 4 người da trắng đã qua đây.
For now, we only know it as the Giant Unidentified Creature.
Giờ ta chỉ biết đó là" một vật sống khổng lồ vô danh".
We only know what it's been.
Chúng tôi chỉ biết những gì nó đã xảy ra.
We only know we have lives to save.
Ta chỉ biết đang có vài tính mạng cần cứu.
We only know him as Garage Joe.
Chúng tôi chỉ biết anh ta là Garage Joe thôi.
We only know you have not found us.
Chúng tôi chỉ biết các vị chưa tìm được chúng tôi..
I think so far, we only know the tip of the iceberg.
Tôi nghĩ tới giờ, ta mới chỉ biết được phần nổi của tảng băng chìm.
We only know that the four whites had--.
Ta chỉ biết là có 4 người da trắng đã qua đây.
I'm afraid we only know how to make marmalade.
Tôi lo ngại rằng chúng tôi chỉ biết cách làm mứt cam thôi.
We only know that he was very dissatisfied with his own work.
Ta chỉ biết rằng ông ấy rất bất mãn với tác phẩm của chính mình.
For example, we only know that the third stage of our process is called refinement and it happens in a smelting cabin.
Ví dụ, chúng ta chỉ biết rằng giai đoạn thứ ba của process trong hình trên được gọi là tinh lọc- refinement và nó xảy ra trong một cabin nấu chảy- smelting cabin.
We only know the movement of the monkey and only occasionally do
Chúng ta chỉ biết chuyển động của con khỉ
So far we only know the company will be launching its 5G handset with EE in the UK.
Cho đến nay chúng tôi chỉ biết công ty sẽ tung ra chiếc điện thoại 5G của mình với EE ở Anh.
In fact, we only know less than five percent of what's in the ocean.
Sự thật là chúng ta mới chỉ biết tới khoảng 5% những gì đang xảy ra dưới đại dương.
We only know that the police arrested him at his home without cause.
Chúng tôi chỉ biết anh ta bị công an bắt ở đâu chứ không bị bắt ở nhà.
So far, we only know of one place in the universe where life exists, and that's right here on Earth.
Cho tới giờ, ta chỉ biết về một nơi trong vũ trụ mà sự sống tồn tại, và nó chính là Trái Đất.
The truth is, we only know the outlines, and what we don't completely understand,
Sự thực là, chúng ta mới chỉ biết đại khái, và cái
Results: 153, Time: 0.0371

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese