WERE TALKING in Vietnamese translation

[w3ːr 'tɔːkiŋ]
[w3ːr 'tɔːkiŋ]
đang nói
speak
are talking
are saying
are telling
are speaking
am talkin
are referring
nói
say
speak
tell
talk
stated
added
đang nói chuyện
talkin
are talking
are speaking
am talkin
are having a conversation
are chatting
đã nói chuyện
talk
speak
have already spoken
have been speaking
have already talked
had a conversation
đang bàn
are talking
are discussing
under discussion
are dealing
are speaking
in hand
đang trò chuyện
are talking
are chatting
are having a conversation
are conversing
đã bàn
talked
discussed
have discussed
have talked
have spoken
handed
have dealt
có nói chuyện
talked
spoke
had a conversation
chuyện
thing
story
this
matter
talk
stuff
affair
tale
conversation
uh
đang đàm phán
are negotiating
is in talks
is in negotiations
nói chuyện rất

Examples of using Were talking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Suddenly, two men were talking with him-Moses and Elijah.
Đột nhiên, bấy giờ có hai người đang đàm đạo với Người- đó là Moisen và Elia.
You were talking with wild animals about world issues.
trò chuyện với trẻ về thế giới động vật.
We were talking and watching.
Chúng tôi trò chuyện và quan sát.
We were talking to this young guy.
Chúng tôi đã có cuộc trò chuyện cùng bạn trẻ này.
We were talking about cable.
Chúng ta có nói tới việc dây đồng.
They were talking to each other at first.
Lúc đầu họ kể cho nhau nghe.
We were talking about this at the lunch table today.
Chúng ta đã bàn luận về nó trong bữa trưa ngày hôm nay.
They were talking about the robot.
Họ trò chuyện về người máy.
You were talking to Max?”.
Anh nói đến Max?".
Alex and I were talking about our family.
Joe và tôi trò chuyện về gia đình của chúng tôi.
They were talking about Oliver!
Họ bàn chuyện về Oliver!
Three guys were talking about that.
Ba người đàn ông đang nhắc đến chuyện này.
We were talking about blowing stuff up!”- Eric Chien.
Chúng tôi bàn tới việc mọi sự sẽ bùng nổ!”- Eric Chien.
While they were talking and discussing, Jesus himself.
Đang lúc họ trò chuyện và bàn tán, thì chính Đức Giêsu.
Suddenly, two men were talking with him- Moses and Elijah.
Đột nhiên, bấy giờ có hai người đang đàm đạo với Người- đó là Moisen và Elia.
Once Napoleon and an acquaintance were talking of life.
Xưa kia, Napoleon và một người bạn đang nói chuyện với nhau về cuộc đời.
We were talking about terrorists and potential terrorists.".
Chúng tôi chỉ nói về cực đoan và các nhóm khủng bố".
We were talking. He started rubbing at his arm an then collapsed.
Chúng tôi đang bàn chuyện, ông ấy bắt đầu xoa tay rồi đột quỵ.
At the beginning, they were talking at each other.
Lúc đầu họ kể cho nhau nghe.
They were talking about the future as well.
Họ cũng bàn đến tương lai.
Results: 1593, Time: 0.082

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese