ALL BACK in Vietnamese translation

[ɔːl bæk]
[ɔːl bæk]
lại tất cả
all again
all back
leaving all
reset all
reinterpreted all
rejoin all
regain all
tất cả trở lại
all back
it all comes back
everything returns
all over again
all back
lại hết
all back
all over again
tất cả về
all about
all on
all of
trả lại mọi
return all
all back
thôi
come on
just
all
only
stop
okay
now
alone
soon
fine

Examples of using All back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Set all back here?
Đặt tất cả lại đây à?
Rinse the trap with water and then put it all back together.
Rửa sạch bẫy bằng nước và sau đó đặt tất cả lại với nhau.
He brought them all back to the building.
Rồi ông ta đưa tất cả trở lại về lâu đài.
I will give them all back again.”.
Tôi sẽ đưa tất cả trở về.".
Then she took them all back to the palace.
Rồi ông ta đưa tất cả trở lại về lâu đài.
See you all back home.
Hẹn gặp lại mọi người ở nhà.
See you all back in Japan!
Hẹn gặp lại mọi người vào Chúa Nhật tới!
It will bring it all back up.
Nó sẽ quay hết trở lại thôi.
Bringing it all back to the present.
Cố làm cho tất cả trở về hiện tại.
She led them all back into the castle.
Rồi ông ta đưa tất cả trở lại về lâu đài.
And now I want you all back.
Giờ anh muốn tất cả quay lại.
I want to bring them all back.
Anh muốn đưa tất cả quay trở lại.
Now I want them all back.
Giờ anh muốn tất cả quay lại.
I want it all back.
Muốn nó trở lại hết.
Ready to bring it all back around?
Sẵn sàng quay lưng lại với tất cả?
I will bring you all back safe.
Chúng tôi sẽ đưa tất cả trở về an toàn.
I want to send them all back.
Anh muốn đưa tất cả quay trở lại.
You will get it all back.
Ta sẽ trả lại hết.
I will call y'all back.
Tôi sẽ gọi lại sau nhé!
I'm taking you all back.
Tôi sẽ dẫn tất cả quay về.
Results: 174, Time: 0.0676

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese