Despite this, Hu was given a visa that allowed him to fly regularly to Las Vegas, where he was
Mặc dù vậy, Hu đã được cấp thị thực cho phép anh ta bay thường xuyên đến Las Vegas,
Those are also allowed him to egg-shells, and if they get into the farmer will lose one of the gaming lives.
Những cũng được cho phép anh ta để trứng vỏ, và nếu họ nhận được vào người nông dân sẽ mất một trong cuộc sống chơi game.
However on 31 January 2017 he was released from his contract with Inverness which allowed him to sign for Austrian Bundesliga side St. Polten.
Tuy nhiên ngày 31 tháng 1 năm 2017 anh được giải phóng khỏi hợp đồng với Inverness, giúp anh đến với đội bóng Austrian Bundesliga St. Polten.
The job has allowed him to send four kids to college.
Công việc này đã giúp ông chu cấp cho 4 đứa con của mình đi học đại học.
Tkach's expertise allowed him to frame others for his crimes; he even attended
Chuyên môn của Tkach cho phép anh ta đóng khung những người khác cho tội ác của mình;
His intermediate level 9 cooking skill allowed him to taste many luxurious foods but the most tastiest was free food.
Kĩ năng Cooking Trung cấp lv 9 của cậucho phép cậu nếm rất nhiều món ăn sang trọng nhưng ngon nhất đối với cậu là thức ăn miễn phí.
Two factors made him popular: a growing economy, which allowed him to pay off salary and pension arrears,
Hai yếu tố khiến ông được lòng dân: nền kinh tế tăng trưởng giúp ông trả hết những khoản nợ lương
Per the report, the police seized his laptop in April last year after finding the software which allowed him to commit cybercrimes.
Theo báo cáo, cảnh sát đã thu giữ máy tính xách tay của anh ta vào tháng 4 năm ngoái sau khi tìm thấy phần mềm cho phép anh ta thực hiện tội phạm mạng.
There were two things which in this final period allowed him to be increasingly happy and assured.
Có hai điều mà trong giai đoạn cuối cùng này cho phép ngài ngày càng hạnh phúc và yên tâm hơn.
This allowed him to estimate the probable extension of a market trend after breaking out of a consolidation zone or trading range(TR).
Điều này giúp ông có thể ước tính xu hướng thị trường có thể kéo dài bao lâu sau khi thoát khỏi vùng hợp nhất hay phạm vi giao dịch( trading range).
surrendered and allowed him be independent.
đầu hàng và cho phép cậu được độc lập.
God was playing a joke on him and allowed him to return back to six years ago, the autumn season
Thượng thiên cùng hắn mở một cái vui đùa, làm cho hắn sống lại trở lại sáu năm trước,
He realized that the highest good allowed him to see moral good as inherently defiled and evil.
Ngài nhận ra rằng điều thiện tối thượng cho phép ngài thấy luân lý lương thiện như vốn là bị nhiễm ô và xấu ác.
This allowed him to look beyond the executive's words and assess the executive's tone and body language.
Điều này giúp ông vượt ra ngoài lời nói của giám đốc điều hành và đánh giá giọng điệu và ngôn ngữ cơ thể của giám đốc điều hành.
was to win and prove himself, Guy allowed him to use the Reverse Lotus.
chứng minh bản thân mình, Guy cho phép cậu sử dụng Reverse Lotus.
Although it never happened, he took significant posts that allowed him to supply the USSR with valuable information.
Mặc dù điều đó chưa bao giờ xảy ra, Philby đã giữ nhiều chức vụ quan trọng giúp ông có điều kiện cung cấp cho Liên Xô những thông tin có giá trị.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文