ASSURING in Vietnamese translation

[ə'ʃʊəriŋ]
[ə'ʃʊəriŋ]
đảm bảo
ensure
make sure
guarantee
assure
secure
assurance
warrant
be sure
insure
cam đoan
assure
reassuringly
để chắc chắn
to make sure
to be sure
for sure
to make certain
to be certain
definitely
for certainly
to ascertain

Examples of using Assuring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It followed weeks of campaigning from the Leave side assuring voters that they would“take back control” and restrict EU migration if Britain left the club.
Cuộc bỏ phiếu này diễn ra sau hàng tuần vận động của phe“ Rời bỏ” để đảm bảo với các cử tri rằng họ sẽ“ lấy lại quyền kiểm soát” và hạn chế nhập cư từ EU nếu Anh rời khỏi khối.
Assuring the university community that services will be restored in a staggered manner, the statement also
Để đảm bảo cộng đồng các trường đại học rằng các dịch vụ sẽ được khôi phục,
For investors importing equipment, with the goal of assuring safety and delivery in time, NPCO will support
Đối với nhà đầu tư nhập thiết bị, để đảm bảo độ an toàn,
We put a great deal of effort into assuring privacy and instructed people who participated in our research that the app was for their use only.
Chúng tôi đã nỗ lực rất nhiều để đảm bảo quyền riêng tư và hướng dẫn những người tham gia nghiên cứu của chúng tôi rằng ứng dụng này chỉ dành cho sử dụng.
Officials regard Kerry's visit as a way of assuring the Central Asian nations of the strength of their ties to Washington at a time when U.S.-Russian relations are strained.
Các quan chức Mỹ coi chuyến thăm của ông Kerry là một cách để trấn an các nước Trung Á về sức mạnh của mối quan hệ của họ với Washington vào thời điểm mà quan hệ Mỹ- Nga đang suy yếu.
Sales people spend too much time on the offer rather than assuring the buyer that the product, company and individual will solve the problem.
Những người bán hàng dành quá nhiều thời gian vào lời chào hàng hơn là đảm bảo với người mua hàng rằng sản phẩm, công ty và cá nhân sẽ giải quyết các vấn đề đó.
That work is still embryonic-“We are still working on assuring ourselves that we should believe the signal that we would get out,” Larremore said-but he is looking forward to seeing where it takes them.
Công việc đó vẫn còn phôi thai- Chúng tôi vẫn đang làm việc để đảm bảo với chính mình rằng chúng ta nên tin vào tín hiệu mà chúng ta sẽ thoát ra, ông L Lememore nói- nhưng anh ấy đang mong chờ được nhìn thấy nó sẽ đưa họ đến đâu.
first to be built were the streets that descends from the elevated center into the gates, assuring the drainage of rain water.
các đường phố cao từ trung tâm rồi đi xuống vào các cửa, để đảm bảo thoát nước mưa.
told her that he had been just going to call in Berkeley Street, and assuring her that Fanny would be very glad to see her, invited her to come in.
nói với cô rằng anh định đến thăm Phố Berkeley và, trấn an cô rằng Fanny sẽ rất vui được gặp cô, mời cô vào nhà.
he has a current financial problem and Fila is standing by his manager assuring that all artist's will eventually get paid.
Fila đã đứng ra bên vực người quản lý của mình để đảm bảo rằng tất cả các nghệ sĩ sẽ được trả tiền.
The bank denies any criminal offenses, with German chief executive of SEB writing an email to SVT assuring them that the bank always operates in accordance with applicable laws and regulations.
Ngân hàng phủ nhận bất kỳ tội phạm hình sự nào, giám đốc điều hành của SEB( Đức) viết email cho SVT để đảm bảo với họ rằng ngân hàng luôn hoạt động theo các luật và quy định hiện hành.
Meanwhile, ES&S- the company that provides election equipment across the U.S.- emailed customers assuring their machines were safe, Buzzfeed reports.
Thêm vào đó, ES& S- công ty cung cấp thiết bị bầu cử trên khắp Hoa Kỳ- đã gửi email cho khách hàng để đảm bảo tính an toàn đối với các thiết bị của họ, theo Buzzfeed.
And so saying he led her to a house not far distant and bade her ring the bell, assuring her that she would find work.
Và sau khi nói xong, chàng thanh niên ấy dẫn cô bé tới một ngôi nhà, không xa lắm và rung chuông chào tạm biệt cô bé, như là để muốn chắc rằng cô bé đã tìm được việc.
However, to a cautious customer, having his pages authenticated and verified by these companies will go a long way in assuring him that his site is safe.
Tuy nhiên, đối với một khách hàng thận trọng, việc các trang của anh ta được xác thực và xác minh bởi các tổ chức này sẽ đi một chặng đường dài để đảm bảo rằng trang web của anh ta an toàn.
The newly-married man asked the bride's father to wait just five minutes, assuring him that the money was in the car and he had nothing to worry about.
Người đàn ông mới kết hôn đã đề nghị bố cô dâu chờ thêm 5 phút và trấn an ông ta rằng tiền đang ở trong xe, ông không cần lo lắng.
capricious tone, and assuring the public that this cannot be true.
thay đổi và trấn an công chúng rằng nó không thể có thể là sự thật.
including New Zealand, Canada, and Germany, also say they have sufficient safeguards for assuring that Huawei equipment does not contain“backdoors” or other mechanisms for secretly monitoring or collecting information.
họ có biện pháp phòng ngừa để bảo đảm rằng thiết bị của Huawei không chứa bất kỳ bộ phận bí mật nào để làm nhiệm vụ do thám hay thu thập thông tin.
In fact, chain immigration was dismissed as a possible consequence of the law, with President Lyndon Johnson and Democratic congressmen including Senator Ted Kennedy assuring the public that it would not occur.
Thực tế, việc di dân dây chuyền đã không được xét đến và là hệ quả của bộ luật này, trong khi cựu tổng thống Lyndon Johnson và các nghị sĩ Dân chủ bao gồm cả thượng nghị sĩ Ted Kennedy đã đảm bảo với dư luận điều này sẽ không xảy ra.
STP accounts enabling the clients to trade with interbank liquidity in МТ4 and segregated accounts assuring 100% protection of client's funds.
ngân hàng trong tài khoản МТ4 và các tài khoản tách biệt đảm bảo 100% sự bảo vệ vốn của khách hàng.
ll have to enter your site's privacy policy, as well as legal disclaimer assuring people you? ll be responsible with their information.
từ chối trách nhiệm pháp lý để đảm bảo rằng người dùng phải chịu trách nhiệm với các thông tin họ khai báo.
Results: 592, Time: 0.0529

Top dictionary queries

English - Vietnamese