BE MAKING in Vietnamese translation

[biː 'meikiŋ]
[biː 'meikiŋ]
làm
do
make
work
cause
how
get
kiếm được
earn
make
find
hard-earned
thực hiện
implementation
execution
exercise
made
done
performed
carried out
taken
implemented
conducted
đưa ra
make
offer
provide
put
come up
given
launched
taken
introduced
brought
khiến
make
cause
put
get
keep
bring
left
led
prompting
rendering
tạo ra
create
make
produce
generate
creation
build
form
đang mắc
are making
are suffering
have
mắc phải
suffer
get
have made
make is
have contracted
đang phạm phải
tạo một
create
make one
set up
build

Examples of using Be making in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Could it be making Google worse?
Nó có thể được làm cho Google tồi tệ hơn?
These people could be making the changes happen that we so desperatly need.
Hành động này có thể tạo nên sự thay đổi mà chúng ta rất cần.
They may be making a mistake.
Có thể họ đang phạm sai lầm.
I should be making as much money as my sister….
Tôi nên kiếm nhiều tiền như chị gái mình….
You may be making one of these five mistakes.
Có thể bạn đang mắc phải 1 trong 5 sai lầm phổ biến này.
But she also realised that she could only be making things worse.
Nhưng nàng cũng thấy là nàng chỉ đang làm cho mọi chuyện càng tồi tệ thêm.
Could Facebook be making you miserable?
Facebook có đang khiến bạn khốn khổ?
You will be making a big difference to people's lives.
Bạn sẽ tạo ra một sự khác biệt lớn cho đời sống của nhiều người.
Could someone that old be making this??
Chứ người trẻ tuổi ai làm được như vậy????
You will be making them every day after school!
Con sẽ được làm giày, mỗi ngày sau khi tan học!
You would not be making up an excuse just to call on me, would you?
Không phải anh đang kiếm cớ chỉ để đến gặp tôi đấy chứ?
Cause I could be making more money as a doctor.
Bởi vì tôi có thể kiếm nhiều tiền hơn khi làm bác sĩ.
He shouldn't be making A decision based on a lie.
Cậu ta không nên đưa ra quyết định dựa trên một sự dối trá.
You could be making sounds that nobody had heard before.
Ta có thể làm ra những âm thanh mà chưa ai từng nghe.
We should be making variants here,
Chúng ta nên tạo các biến thể ở đây,
I will be making an exchange on your behalf this evening.
Ta sẽ làm một cuộc trao đổi thay ngươi vào tối nay.
We will be making muskets.
Bọn cháu đang làm súng hỏa mai.
We will be making a model of The Round Tower.
Bọn cháu đang làm mô hình tòa tháp tròn.
You might be making things worse.
Có lẽ anh chỉ đang khiến mọi việc tồi tệ hơn.
You may be making these four common mistakes!
Có Thể Bạn Đang Mắc Phải 4 Sai Lầm Này!
Results: 532, Time: 0.0564

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese