BE NEEDING in Vietnamese translation

[biː 'niːdiŋ]
[biː 'niːdiŋ]
cần
need
should
require
must
want
necessary
just
take

Examples of using Be needing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And I don't think you will be needing those coats anymore.
Và ta không nghĩ cô sẽ cần chiếc áo khoác đó nữa đâu.
Won't be needing it anymore.
Anh sẽ không cần đến nó nhiều nữa đâu.
I thought you might be needing them.
Tôi nghĩ cô đang cần đến chúng.
You won't be needing that anymore.
Anh không cần nó nữa đâu.
Won't you be needing that?
Anh không cần nó sao?
I won't be needing it anymore.
Mình sẽ chẳng cần đến nó nữa.
They might be needing your help.
Có thể họ đang cần đến sự giúp đỡ của bạn.
But you can remove that, as we won't be needing that.
Anh có thể bỏ lại, vì mình sẽ không cần tới .
Not sure how much longer I will be needing jumpers.
Không chắc chắn bao lâu tôi sẽ được cần jumper.
Another use case might be needing to stage a Linux application.
Một trường hợp sử dụng khác có thể cần đến giai đoạn một ứng dụng Linux.
Guess she won't be needing it now.
Tôi đoán giờ con bé không cần đến nó nữa.
so I probably won't be needing it.
chắc không cần đến đâu.
It's pretty. You won't be needing this now.
Nó đẹp đấy chứ. Mày sẽ không còn cần thứ này nữa đâu.
Since you won't be needing it any more, Hello, Chess.
Xin chào, Chess. Vì anh sắp không cần đến nó nữa.
Not to bitch, but won't I be needing some tools?
Tôi không muốn kêu ca nhưng cũng cần có vài dụng cụ chứ?
I'm gonna be needing you again someday.
Rồi sẽ có ngày tôi lại cần chị.
You won't be needing this anymore. Kristin, Mia, Raquel, etcetera.
Kristin, Mia, Raquel, vân vân, vân vân… Anh không cần nó nữa đâu.
You won't be needing that anymore.
Ngài sẽ không cần nó nữa.
Until I don't feel embarrassed anymore. So, I won't be needing any caffeine.
Nên tôi sẽ không cần cafein tới khi tôi không còn thấy xấu hổ nữa.
So, I won't be needing any caffeine until I don't feel embarrassed anymore.
Nên tôi sẽ không cần cafein tới khi tôi không còn thấy xấu hổ nữa.
Results: 241, Time: 0.0293

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese