BEING CAN in Vietnamese translation

['biːiŋ kæn]
['biːiŋ kæn]
có thể
can
may
able
possible
maybe
probably
likely
possibly
perhaps
thể bị
be
be able to be
may suffer
could have been
can get
had
could suffer

Examples of using Being can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
planet in the short term and explains the path that the human being can follow in order to achieve a deep transformation.
con người có thể đi theo để đạt được một sự biến đổi sâu sắc.
A human being cannot use the protein that is to be got from lifeless elements- he would then only be a plant- he must get his protein as it is already prepared in plants or animals.
Con người không thể sử dụng protein lấy từ các yếu tố không sự sống- chỉ khi là một loài cây cỏ con người mới có thể làm vậy- con người phải lấy protein có sẵn trong thực vật hay động vật.
It's not a journey that no human being can do, so NASA is sending a completely autonomous probe closer to the sun than any spaceship ever has reached up.
Đây rõ ràng là một nhiệm vụ mà con người không thể thực hiện, bởi vậy NASA đã cử đi một tàu thăm dò hoàn toàn tự động tới Mặt Trời.
The team gave their all, but a human being cannot destroy dreams like that at the end of an extraordinary comeback on a dubious situation.
Nhóm đã cho tất cả của nó, nhưng một con người không thể tiêu diệt những giấc mơ như thế vào cuối một sự trở lại phi thường trên một tình huống không rõ ràng.
A human being cannot whistle for an incident so doubtful after a game like that,
Một con người không thể còi cho một sự cố
The team gave its all, but a human being cannot destroy dreams like that at the end of an extraordinary comeback in a dubious situation.
Nhóm đã cho tất cả của nó, nhưng một con người không thể tiêu diệt những giấc mơ như thế vào cuối một sự trở lại phi thường trên một tình huống không rõ ràng.
The team gave its all, but a human being cannot destroy dreams like that at the end of an extraordinary comeback on a dubious situation.
Cả đội bóng đã cho tất cả, nhưng một con người không thể tiêu diệt những giấc mơ như thế vào cuối trận sau những nỗ lực phi thường của chúng tôi trên một tình huống không rõ ràng.
What you really want-- what I really want, is eventually the ability to push a button and have this queued so a human being can translate this.
Một điều mà bạn và tôi mong ước là có một ngày nào đó ta có thể bấm cái nút và chờ một người nào đó phiên dich một bài ta muốn đọc.
I want to build a society in which every child can become anything and in which every human being can live and grow old with dignity,” Marin wrote on Twitter.
Tôi muốn xây dựng một xã hội nơi mọi đứa trẻ đều có thể trở thành bất cứ thứ gì chúng muốn, và mọi người đều có thể sống và phát triển theo phẩm giá của mình", tweet của Marin viết.
Artificial intelligence machines don't get tired… they can work 24/7 whereas a human being can't do that, so to combine the two is a great idea.”.
Các máy móc trí tuệ nhân tạo không mệt mỏi… Chúng có thể làm việc 24/ 7 trong khi con người thì không thể, do đó nếu kết hợp cả hai thì đó là một ý tưởng tuyệt vời.”.
they take place in so many different places and times that a human being cannot participate in all the battles.
thời điểm khác nhau đến mức một con người không thể tham gia vào tất cả các trận đánh đấy được.
I want to build a society in which every child can become anything and in which every human being can live and grow old with dignity,” Ms Marin wrote on Twitter.
Tôi muốn xây dựng một xã hội mà mọi đứa trẻ đều có thể trở thành bất cứ ai và ở đó, mỗi người đều có thể sống và già đi với nhân phẩm của mình”, Marin viết trên Twitter.
take its proper place as a channel through which the power of the Essential Being can flow.
một kênh thông qua đó sức mạnh của Bản thể có thể tuôn chảy.
to serve a greater, human purpose that every single human being can benefit from.
hơn của con người, để ai ai cũng có thể được hưởng lợi từ đó.
I want to build a society in which every child can become anything and in which every human being can live and grow old with dignity.".
Tôi muốn xây dựng một xã hội mà mọi đứa trẻ đều có thể trở thành bất cứ người nào chúng muốn, và mỗi người dân đều có thể sống đến già với nhân phẩm của mình”.
Jimmy Wales, put it:"Imagine a world in which every single human being can freely share in the sum of all knowledge.".
một thế giới mà tại đó mọi cá nhân đều có thể tự do chia sẻ khối kiến thức chung.".
As Wikimedia Foundation founder Jimmy Wales put it:"Imagine a world in which every single human being can freely share in the sum of all knowledge.".
Như người sáng lập ra tổ chức, Jimmy Wales, đã nói:" Hãy mường tượng một thế giới mà tại đó mọi cá nhân đều có thể chia sẻ tự do khối kiến thức chung.".
As Wikimedia founder Jimmy Wales put it:“Imagine a world in which every single human being can freely share in the sum of all knowledge.”.
Như người sáng lập ra tổ chức, Jimmy Wales, đã nói:" Hãy mường tượng một thế giới mà tại đó mọi cá nhân đều có thể chia sẻ tự do khối kiến thức chung.".
The definition of an AGI is an artificial intelligence that can successfully perform any intellectual task that a human being can, including learning, planning
AGI là một trí tuệ nhân tạo có thể thực hiên hoàn hảo bất kì nhiệm vụ vận dụng trí óc mà con người có thể làm, bao gồm đọc,
However, while the human being can intervene in the world of plants and animals and use them when necessary to his life,
Tuy nhiên, trong khi con người có thể can thiệp vào thế giới thực vật và động vật
Results: 161, Time: 0.0472

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese