CAUTIONS in Vietnamese translation

['kɔːʃnz]
['kɔːʃnz]
cảnh báo
alert
warn
a warning
alarm
caution
lưu ý
note
be aware
notice
to keep in mind
caution
thận trọng
cautious
caution
careful
prudent
conservative
vigilant
wary
watchful
prudence
deliberate
cảnh cáo
warn
caution
admonished
with a warning
cautions
cẩn trọng
be careful
cautious
caution
prudent
beware
prudence
vigilant
be wary
very careful
scrupulous
báo cáo
report
reportedly
statement

Examples of using Cautions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Swiss canton's administration cautions that it does not want public administrations to compete with software vendors.
Chính quyền hạt này của Thụy Sĩ lưu ý rằng nó không muốn các cơ quan hành chính nhà nước cạnh tranh với các nhà cung cấp phần mềm.
The Centers for Disease Control(CDC) cautions that even children who are generally healthy can get dangerously sick with the flu.
Trung tâm Kiểm soát dịch bệnh Mỹ( CDC) cảnh cáo rằng kể cả những trẻ bình thường khỏe mạnh cũng có khả năng bị ốm nghiêm trọng khi bị cảm cúm.
clindamycin which are excreted and detoxified by liver should be used with cautions in these patients.
khử độc bởi gan nên được sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân này.
Do not hesitate to stay away from an opportunity if your wise mind cautions you against it.
Đừng ngần ngại để tránh xa một cơ hội nếu tâm trí khôn ngoan của bạn cẩn trọng bạn chống lại nó.
There are refund exceptions, Li cautions, such as"acts of God," or weather delays.
Có trường hợp ngoại lệ hoàn trả, cảnh cáo của Li, chẳng hạn như" hành động của Thiên Chúa", hoặc sự chậm trễ thời tiết.
Read and follow the warnings and cautions on pages x- xii and 169-.
Đọc và làm theo những cảnh báo và lưu ý trên các trang xi- xiv và 86- 89.
Notably, though, the traditional finance system remains cautions in supporting this new industry.
Đáng chú ý, hệ thống tài chính truyền thống vẫn còn thận trọng trong việc hỗ trợ ngành công nghiệp mới này.
one dimensional," Mann cautions.
một chiều," Mann cẩn trọng.
It simply cautions us not to depend on our own worldly wisdom
Nó đơn giản cảnh cáo chúng ta đừng cậy nơi sự khôn ngoan
Read and follow the warnings and cautions on pages x-xii and 169-.
Đọc và làm theo những cảnh báo và lưu ý trên các trang xi- xiv và 86- 89.
The agency cautions, however, that the recent monthly readings have been small enough that they're within the margin of error
Tuy nhiên, Statscan lưu ý rằng các số liệu hàng tháng này nhỏ tới mức ở trong biên độ sai sót,
there are a few cautions.
có một vài lưu ý.
Nikhil Dhurandhar, chair of nutritional sciences at Texas Tech University, cautions that further research is needed.
Nikhil Dhurandhar, chủ tịch khoa học dinh dưỡng tại Đại học Công nghệ Texas lưu ý rằng cần nghiên cứu thêm.
The American Herbal Products Assn cautions that ginkgo may interact with antidepressants called MAO inhibitors that include Eldepryl, Nardil, and Parnate.
Hội The American Herbal Products Association đã lưu ý Ginkgo có thể can thiệp vào các dược phẩm chống chán nản( anti- depressants) gọi là MAO inhibitors gồm thuốc Eldepryl, Nardil và Parnate.
But Murakami cautions the new communities cannot be designed in a way that merely pours in money for construction.
Nhưng ông Murakami khuyến cáo rằng các cộng đồng mới không thể được thiết kế theo cách chỉ đổ tiền vào việc xây dựng.
The American Heart Association cautions patients to only use the prescription form of niacin.
Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ đã cảnh báo bệnh nhân chỉ sử dụng dạng thuốc kê đơn của niacin.
The realities, the cautions, the burdens and the benefits of spiritual warfare will be discussed.
Những thực tế, những cảnh báo, những gánh nặng và những lợi ích của cuộc chiến thiêng liêng sẽ được bàn thảo.
Dr. Kim, who cautions against a possible mega-tsunami at Haeundae, collapses in…[More].
Tiến sĩ Kim, người đã cảnh báo chống lại một siêu sóng thần có thể ở Haeundae, sụp đổ trong.
He cautions students against getting too wrapped up in scholastics that they lose sight of other opportunities.
Ông ấy báo trước cho các sinh viên tránh khỏi sự chìm đắm trong các học bổng mà đánh mất đi tầm nhìn về những cơ hội khác.
All of the foregoing cautions about public Wi-Fi spots go for your cell phone as well.
Tất cả những cảnh báo trước về các điểm wifi công cộng cũng có dành cho điện thoại.
Results: 433, Time: 0.0721

Top dictionary queries

English - Vietnamese