CERTAIN PROVISIONS in Vietnamese translation

['s3ːtn prə'viʒnz]
['s3ːtn prə'viʒnz]
một số quy định nhất định
certain provisions
certain regulations
một số điều khoản
some terms
some provisions
some clauses
một số quy định
some regulations
some rules
some provisions
some norms
some regulatory
some legislation
certain requirements
một số điều khoản nhất định
certain terms
certain provisions
một số qui định

Examples of using Certain provisions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Italy modified certain provisions of the earlier treaty,
Ý sửa đổi một số điều khoản của giáo ước trước đây,
uk Sites, certain provisions of these Terms will remain in effect, including Sections 1, 2,
com. vn nữa, một số quy định nhất định tại Điều Khoản này sẽ vẫn còn có hiệu lực,
the Holy See and Italy modified certain provisions of the earlier treaty,
Ý đã sửa đổi một số điều khoản của hiệp định trước đó,
As of 2014[update], certain provisions of the Qatari Criminal Code allows punishments such as flogging and stoning to be imposed as criminal sanctions.
Kể từ năm 2014, một số quy định của Bộ luật hình sự Qatar cho phép các hình phạt như thả nổi và ném đá được áp dụng như là các biện pháp trừng phạt hình sự.
my Website, certain provisions of these Terms will remain in effect, including Sections 5, 13,
com nữa, một số quy định nhất định tại Điều Khoản này sẽ vẫn còn có hiệu lực,
The applicant sought a declaratory judgment that certain provisions of the Act of Settlement 1701 violate the equality-rights section of the Canadian Charter of Rights and Freedoms….
Người nộp đơn đã tìm kiếm một bản án tuyên bố rằng một số điều khoản của Đạo luật Giải quyết 1701 vi phạm phần quyền bình đẳng của Hiến chương về Quyền và Tự do của Canada.
And medical malpractice law which exists in certain provisions is a relationship to the violation provisions and penalties for cases, to be legal the full text
Và sơ suất y tế luật đó tồn tại trong một số quy địnhmột mối quan hệ với các vi phạm quy định
Even after you are no longer a user of the Company's websites, certain provisions of these Terms& Conditions shall remain in effect, including Sections 5,
Ngay cả khi bạn không còn là Người dùng của trang web JobStreet. com nữa, một số quy định nhất định tại Điều Khoản này sẽ vẫn còn có hiệu lực,
set up a ten-year period of stability and made certain provisions for the Kanak population.
dài 10 năm và đưa ra một số điều khoản nhất định đối với người Kanak.
Certain provisions laid down in this section refer to the rules, terms and contractual provisions for specific games,
Một số quy định đã được nêu trong phần này đề cập đến các quy tắc,
The convention also includes an optional clause enabling state parties to apply certain provisions to the territory, including their territorial sea.
Công ước cũng bao gồm điều khoản cho phép các quốc gia thành viên được lựa chọn trong việc áp dụng một số quy định nhất định trong lãnh thổ của mình, bao gồm cả lãnh hải quốc gia.
Justice Secretary Leila de Lima said Tuesday the court issued a temporary restraining order, keeping the law from taking effect until it can review whether certain provisions limit civil liberties.
Bộ trưởng Tư pháp Leila de Lima hôm nay tuyên bố tòa ban hành một lệnh cấm tạm thời hoãn thời gian đạo luật có hiệu lực cho tới khi tòa duyệt xét liệu một số qui định có hạn chế quyền tự do dân sự hay không.
The Convention also contains a clause that enables state parties to‘opt in' to apply certain provisions to their territory, including their territorial sea.
Công ước cũng bao gồm điều khoản cho phép các quốc gia thành viên được lựa chọn trong việc áp dụng một số quy định nhất định trong lãnh thổ của mình, bao gồm cả lãnh hải quốc gia.
The new Convention also includes an optional clause enabling State Parties to apply certain provisions to their territory, including their territorial sea.
Công ước cũng bao gồm điều khoản cho phép các quốc gia thành viên được lựa chọn trong việc áp dụng một số quy định nhất định trong lãnh thổ của mình, bao gồm cả lãnh hải quốc gia.
The Convention also contains a clause that enables States Parties to“opt in” to apply certain provisions to their territory, including the territorial sea.
Công ước cũng bao gồm điều khoản cho phép các quốc gia thành viên được lựa chọn trong việc áp dụng một số quy định nhất định trong lãnh thổ của mình, bao gồm cả lãnh hải quốc gia.
The treaty also includes an optional clause enabling States Parties to apply certain provisions to their territory, including their territorial sea.
Công ước cũng bao gồm điều khoản cho phép các quốc gia thành viên được lựa chọn trong việc áp dụng một số quy định nhất định trong lãnh thổ của mình, bao gồm cả lãnh hải quốc gia.
The Convention also includes an optional clause enabling States Parties to apply certain provisions to their territory, including their territorial sea.
Công ước cũng bao gồm điều khoản cho phép các quốc gia thành viên được lựa chọn trong việc áp dụng một số quy định nhất định trong lãnh thổ của mình, bao gồm cả lãnh hải quốc gia.
The Convention also contains a clause that enables States Parties to‘opt in' to apply certain provisions to their territory, including their territorial sea.
Công ước cũng bao gồm điều khoản cho phép các quốc gia thành viên được lựa chọn trong việc áp dụng một số quy định nhất định trong lãnh thổ của mình, bao gồm cả lãnh hải quốc gia.
TPP countries are discussing suspending certain provisions of the original agreement to avoid having to renegotiate it and potentially, in the long term, to entice the United States back.
Các nước trong khối TPP đang thảo luận về việc tạm lãng đi một số điều khoản nhất định trong hiệp định nguyên thủy để tránh việc phải đàm phán lại và có thể, trong kế hoạch về lâu về dài, để mà lôi kéo Hoa Kỳ trở lại gia nhập hàng ngũ TPP.
However, your grandfather, a shrewd and practical man, who incidentally my father had the privilege of representing, made certain provisions in his will of which you are now the sole beneficiary.
Tuy nhiên, ông nội ngài, một người thông minh và thực tế, tình cờ sao bố tôi lại có đặc ân đại diện cho ông cụ, đã có một điều khoản rõ ràng trong di chúc của mình về việc ngài là người thừa hưởng tài sản duy nhất.
Results: 67, Time: 0.0403

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese