COLONIAL in Vietnamese translation

[kə'ləʊniəl]
[kə'ləʊniəl]
thuộc địa
colony
colonial
colonization
colonisation
colonized
colonised
colonists
thực dân
colonial
colonists
colonization
colonialists
colonizers
colonisation
colonisers

Examples of using Colonial in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
While the colonial period, development was mainly concentrated in economically powerful cities and in areas forming security concerns.
Vào thời thuộc địa, phát triễn chỉ tập trung vào các đô thị kinh tế vững mạnh và các vùng có thắc mắc an ninh.
Vietnam first fell under colonial rule in 1887 when French forces invaded and made it a part of French Indochina.
Việt Nam đầu tiên đã rơi vào sự cai trị của thực dân vào năm 1887 khi quân Pháp xâm chiếm và biến Việt Nam thành một phần của Đông Dương thuộc Pháp.
The Abaco Barb, or Abaco Spanish Colonial Horse, was a strain of Colonial Spanish Horse found on Great Abaco Island in the Bahamas.
Các con ngựa Abaco Barb là một chủng nguy cấp thuộc địa Tây Ban Nha ngựa được tìm thấy trên đảo Great Abaco tại Bahamas.
During colonial times it was a hub for community activities, and was even the
Trong thời kỳ thuộc địa, đây là một trung tâm cho các hoạt động cộng đồng
The church legitimated the colonial confiscation of lands occupied by indigenous peoples and its missionaries often suppressed indigenous cultures and religions.
Nhà thờ hợp thức hóa việc tịch thu các thuộc địa của người dân bản địacác nhà truyền giáo của nó thường bị chiếm đóng đàn áp văn hóa bản địa và tôn giáo.
Continuing on our early American history theme, the flourishing of colonial America would not have been possible without history's favorite drink.
Tiếp tục chủ đề về lịch sử nước Mỹ thời kỳ đầu, sự phát triển của nước Mỹ là không thể nếu không có loại nước uống được yêu thích thời bấy giờ.
The population of Colonial Brazil at the turn of the 19th century was 3.4 million.
Dân số của Brazil vào thời điểm chuyển giao thế kỷ là 3,4 triệu người.
Set within a 1940s colonial building along Lebuh Pantai,
Nằm trong một tòa nhà từ thời thuộc địa những năm 1940 dọc theo Lebuh Pantai,
This model allows for colonial interests to be preserved by resolving disputes exclusively among colonists.
Model này cho phép lợi ích của thực dân được bảo quản bằng cách giải quyết các tranh chấp giữa các thực dân độc quyền.
Burgis cites another colonial hangover in the continued presence and power of oil and mining firms.
Burgis trích dẫn một tàn tích khác của thời kỳ thuộc địa trong sự hiện diện liên tục và sức mạnh của các công ty dầu khí và khai mỏ.
Tourist highlights include the colonial Shamian Island, Xiguan Old Houses, Xiangxiajiu shopping districts
Điểm nổi bật du lịch bao gồm các thuộc địa Shamian, Xiguan Nha Cũ,
Corvettes during this era were typically used alongside gunboats during colonial missions.
Corvette trong giai đoạn này tiêu biểu thường được sử dụng cùng với các pháo hạm trong nhiệm vụ tại các thuộc địa.
Nicaragua's only UNESCO World Heritage listing and is one of the oldest Spanish colonial settlements in the Americas.
du lịch Nicaragua và cũng là một trong những khu thuộc địa lâu đời nhất của Tây Ban Nha ở châu Mỹ.
its English name in honour of Lord Stanley, who was Colonial Secretary at the time.
người từng là Bộ trưởng Ngoại giao cho các thuộc địa.
Vietnam History Museum in Ho Chi Minh City which is the Blanchard de la Bross Museum built during French colonial period.
Bảo tàng Lịch sử Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh vốn là bảo tàng Blanchard de la Bross được xây dựng từ thời Pháp thuộc.
Extensive beds of Silurian hematite- an iron ore- in eastern North America were important to the early American colonial economy.
Các tầng đá kỷ Silur chứa hematit- một loại quặng sắt- ở miền đông Bắc Mỹ đã đóng vai trò quan trọng cho nền kinh tế châu Mỹ thuộc địa thời kỳ đầu.
Spaniards and Africans arrived in large numbers under colonial rule, mixing widely with each other and with indigenous peoples.
Người Tây Ban Nha và người châu Phi đã đến với số lượng lớn dưới sự thống trị của thực dân, trộn lẫn với nhau và với người dân bản địa.
The primary politicalcultures of the United States had their origins in the colonial period.
Các nền văn hóa chính trị chính của Hoa Kỳ có nguồn gốc từ thời thuộc địa.
You can create any style of modular home you like, regardless if you want a the Mediterranean or a traditional center-hall colonial.
Bạn có thể tạo ra bất kỳ phong cách của nhà mô- đun bạn muốn, cho dù bạn muốn có một trung tâm truyền thống thuộc địa hoặc Địa Trung Hải.
See to it that the strength of our nation does not rest on colonial foundations but on those of our own native territory in Europe.
Nhận thấy rằng sức mạnh của dân tộc chúng ta được thành lập, không phải trên các thuộc địa, mà là trên mảnh đất châu Âu của chúng ta.
Results: 2846, Time: 0.051

Top dictionary queries

English - Vietnamese