CONFIDED in Vietnamese translation

[kən'faidid]
[kən'faidid]
tâm sự
confide
care of
nói
say
speak
tell
talk
stated
added
tiết lộ
reveal
disclose
disclosure
divulge
unveil
revelation
expose
leak
thổ lộ
confided
gushed
tin
believe
news
trust
information
confident
faith
message
belief
am convinced
reports
giãi bày tâm sự
confided
đã giãi bày
chia sẻ tâm sự

Examples of using Confided in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Politicians who had privately confided to him their grave doubts about going to war in Southeast Asia now applaud.
Các chính trị gia lúc trước đã nói riêng với ông mối hoài nghi nghiêm trọng của họ về việc tham chiến ở Đông Nam Á, bây giờ họ hoan nghênh.
But- Brigitte confided in Paris Match last year-“At 17,
Nhưng như Brigitte tiết lộ trên báo Paris Match năm ngoái:" Ở tuổi 17,
Hitler confided to several intimates that he respected Hess for his willingness to sacrifice himself on such a dangerous mission.
nhưng Hitler nói với vài thuộc cấp rằng ông tôn trọng Hess vì tinh thần xả thân hy sinh của Hess cho một sứ mệnh nguy hiểm như thế.
I was looking at him too,” she confided, acting much too bold for her years.
Em cũng đang nhìn chàng,” nó thổ lộ, một hành động quá táo bạo ở tuổi nó.
One former PLA colonel recently confided to Reuters that"US missiles are superior to ours in terms of quality and quantity.”.
Gần đây, một cựu đại tá quân đội Trung Quốc tiết lộ với hãng tin Reuters rằng“ tên lửa Mỹ có ưu thế hơn chúng tôi cả về chất lượng và số lượng”.
Politicians who had privately confided to him their grave doubts about going to war in south East Asia, now applaud.
Các chính trị gia lúc trước đã nói riêng với ông mối hoài nghi nghiêm trọng của họ về việc tham chiến ở Đông Nam Á, bây giờ họ hoan nghênh.
If Jack had confided in you from the beginning you never would have had to call George Mason to lock things down.
Nếu Jack đã tin anh ngay từ đầu thì anh đã không phải gọi cho George Mason đề nghị đình chỉ hoạt động.
I will respect the secrets which are confided in me; even after the patient has died.
Tôi sẽ tôn trọng những bí mật được tiết lộ cho tôi, kể cả sau khi bệnh nhân đã chết;
He confided in his brother and eldest daughter that he had sensed his time had come.
Ông nói với anh trai và con gái lớn của mình rằng ông cảm thấy ngày cuối cùng của mình sắp đến.
dropped some hint, confided in some fellow servant.
để ngỏ vài manh mối, thổ lộ với những người làm cùng.
A famous NBA player confided to me that he cannot go a day without shooting 1,000 shots.
Một cầu thủ bóng bầu dục nổi tiếng của giải NBA đã giãi bày với tôi rằng anh không thể một ngày không sút 1.000 cú sút.
I will respect the secrets which are confided in me, even after the patient dies;
Tôi sẽ tôn trọng những bí mật được tiết lộ cho tôi, kể cả sau khi bệnh nhân đã chết;
You never would have had to call George Mason to lock things down. If Jack had confided in you from the beginning.
Nếu Jack đã tin anh ngay từ đầu… thì anh đã không phải gọi cho George Mason đề nghị đình chỉ hoạt động.
What I propose to do is not elegant science by my definition,” he confided to Crick.
Những gì tôi đề xuất không phải là cách làm khoa học tao nhã theo định nghĩa của tôi”, Ông nói với Crick.
Mikki finally confided to her mother about her problems at school.
cuối cùng Mikki thổ lộ với mẹ về rắc rối ở trường.
I will respect the secrets that are confided in me, even after the patient has died.
Tôi sẽ tôn trọng những bí mật được tiết lộ cho tôi, kể cả sau khi bệnh nhân đã chết;
They also found a Facebook messenger chat where Trent confided in his cousin that he may have got Tiahleigh pregnant.
Cảnh sát cũng tìm thấy một đoạn tin nhắn trên Facebook của Trent với người anh em họ nói rằng, cậu ta có thể đã làm Tiahleigh có thai.
The colonial system means war," Roosevelt had confided to his son Elliott.
Hệ thống thuộc địa có nghĩa là chiến tranh,” Roosevelt đã từng thổ lộ với con trai Elliott của mình.
I should at least have your trust. After everything you have confided in me.
Sau tất cả những điều cô đã tâm sự với tôi, chí ít tôi cũng nên được cô tin chứ.
I could have sneaked a look at the list prior to the ceremony," Father confided.
Anh đã có thể xem lén danh sách trước buổi lễ,” Bố tiết lộ.
Results: 238, Time: 0.0844

Top dictionary queries

English - Vietnamese