Examples of using
Crumbling
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
When there is no need of crumbling, we by-pass the feed directly to the screen with the help of By-pass Mechanism.
Khi không có nhu cầu vỡ vụn, chúng tôi chuyển trực tiếp nguồn cấp dữ liệu đến màn hình với sự trợ giúp của Cơ chế bỏ qua.
According to him, the Fund will support developers as they move their projects to the blockchain Tron with the“crumbling” of the platforms.
Theo ông, nền tảng này sẽ hỗ trợ các nhà phát triển trong khi họ chuyển các dự án của họ sang chuỗi khối Tron từ các nền tảng đã“ vỡ nát”.
Even so, some progressive Xers saw an old order crumbling, sometimes just with a visit to the record store.
Mặc dù vậy, một số Xers tiến bộ đã thấy một đơn đặt hàng cũ vỡ vụn, đôi khi chỉ với một lần ghé thăm cửa hàng băng đĩa.
This unwritten understanding between Beijing and Washington on America's role in Asia is crumbling.
Thỏa thuận bất thành văn này giữa Bắc Kinh và Washington về vai trò của Mỹ ở Châu Á đang vỡ vụn.
nothing makes sense and when your world seems to be crumbling.
thế giới của bạn dường như đang vỡ vụn.
I felt a stirring deep within me, the crumbling of the many crusts of insensitivity.
Tôi cảm thấy một khuấy động sâu thẳm phía bên trong tôi, sự vỡ vụn của nhiều lớp vỏ vô cảm.
to fix the steps that are crumbling.
để sửa các bước bị vỡ vụn.
Cheap cutter options quickly break, their blade will soon become dull and crumbling, and it's inconvenient to work with them.
Các tùy chọn máy cắt giá rẻ nhanh chóng bị phá vỡ, lưỡi kiếm của họ sẽ sớm trở nên xỉn màu và vỡ vụn, và nó bất tiện khi làm việc với chúng.
The scene of 10 soldiers crumbling while fighting against the monsters in Grapass was vividly sculpted.
Cảnh tượng 10 binh lính đổ sụp trong khi chiến đấu với quái vật ở Grapass được chạm khắc sống động.
For example, writes Robert Z. Pearlman in Space. com, the test foods were coated in gelatin to prevent crumbling.
Ví dụ, theo Robert Z. Pearlman từ Space. com, đồ ăn thử nghiệm được tráng một lớp gelatin để tránh vụn vỡ.
I'm not about to tell her the truth--that my life is crumbling beneath my toes just like that sand was last night.
Tôi không muốn nói với Isabel sự thật- rằng cuộc đời tôi đang vụn vỡ dưới chân như những hạt cát lún đêm qua.
Communities in the north have for years been documenting lopsided homes and crumbling roads.
Các cộng đồng ở miền bắc trong nhiều năm đã ghi nhận những ngôi nhà nghiêng sang một bên và những con đường đổ sụp.
Check the common signs like eggs or crumbling wood to see if you have a wood borer problem.
Kiểm tra các dấu hiệu thường gặp với trứng hay gỗ vụn để xem bạn có gặp vấn đề với mọt gỗ không.
And yet crumbling confidence within China has not prevented the West- and Europe in particular-
Tuy nhiên, niềm tin đang sụp đổ bên trong Trung Quốc đã không ngăn cản phương Tây-
Many basic religious concepts are crumbling under the pressure of modern science and are no longer acceptable to the intellectual and the well-informed person.
Nhiều quan tôn giáo niệm căn bản đang bị vỡ tan dưới áp lực của khoa học hiện đại và không còn được chấp nhận đối với người trí thức và người am hiểu.
Uniformly reduced particle size and high crumbling efficiency in a continuous working condition;
Kích thước hạt giảm đồng đều và hiệu quả vụn cao trong điều kiện làm việc liên tục;
Many fundamental religious concepts are crumbling under the pressure of modern science and are no longer acceptable to the intellectual and the well-informed man.
Nhiều quan tôn giáo niệm căn bản đang bị vỡ tan dưới áp lực của khoa học hiện đại và không còn được chấp nhận đối với người trí thức và người am hiểu.
Many basic religious concepts are crumbling under the pressure of modern science and are no longer acceptable to the intellectual and the well-informed man.
Nhiều quan tôn giáo niệm căn bản đang bị vỡ tan dưới áp lực của khoa học hiện đại và không còn được chấp nhận đối với người trí thức và người am hiểu.
Do not use soft or crumbling stones(with the exception of calcareous tuff- in alkaline aquariums).
Không sử dụng đá mềm hoặc đá vụn( ngoại trừ tuff calcareous- trong bể cá kiềm).
Do not use soft or crumbling stones(except for lime tuff in alkaline aquariums).
Không sử dụng đá mềm hoặc đá vụn( ngoại trừ tuff calcareous- trong bể cá kiềm).
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文