DARKNESS in Vietnamese translation

['dɑːknəs]
['dɑːknəs]
bóng tối
darkness
dark
shadow
blackness
tối tăm
dark
darkness
obscure
obscurity
murky
gloomy
shadowy
darkened
bóng đêm
darkness
dark
đêm tối
night
dark night
darkness
evening
nighttime
đen tối
dark
darkness
dystopian
grim
blackness
darkened
darkly
đêm đen
darkness
dark night
black night
bóng đen
shadow
black shadow
dark shadow
darkness
black ball
gloss black
glossy black

Examples of using Darkness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's darkness in your life.
những bóng đen trong cuộc đời anh.
Yes, there is still moral and spiritual darkness in this world.
Vâng, vẫn còn đó những tối tăm luân lý và tâm linh trong cái trần gian này.
Do you love darkness or light?
Anh em thích dark hay light?
Without darkness, how would we see the stars?
Nếu không có đêm, làm sao thấy được những vì sao?
Darkness and Light was released in 2016.
Dark and Light được phát hành vào năm 2017.
Why is it that the darkness of night always brings our fears into the light?
Tại sao bóng đêm luôn khiến tưởng tượng điều sợ hãi?
To light up the darkness and show us the way.
Để xóa sạch bóng đêm đen và chỉ đường cho chúng tôi.
When we fought the Darkness, and then you betrayed us.
Khi chúng ta chiến đấu với Bóng Tối, và rồi anh phản bội chúng tôi.
You are a slave to darkness, Mother Malkin, not its queen.
Ngươi là nô lệ của bóng tối, Malkin, không phải là nữ hoàng.
Until we have touched the darkness. Sometimes we cannot know.
Cho tới khi ta chạm vào bóng tối. Đôi khi ta không thể đi lên.
And from that darkness came the Dark Elves.
Từ trong bóng đêm xuất hiện loài Hắc Tinh.
Not its queen. You are a slave to darkness, Mother Malkin.
Ngươi là nô lệ của bóng tối, Malkin, không phải là nữ hoàng.
Touch the darkness once more.
Hãy chạm vào bóng tối một lần nữa.
I will guide you through the darkness to the light.
Tôi sẽ dẫn đường cho cô từ bóng tối tới với ánh sáng.
Sometimes we cannot know until we have touched the darkness.
Cho tới khi ta chạm vào bóng tối. Đôi khi ta không thể đi lên.
Son of darkness, heir apparent to Lord Vader. My worthy apprentice.
Học trò xứng đáng của ta… con trai của bóng tối, thái tử của Chúa tể Vader.
You are a slave to darkness, Mother Malkin, not its queen.
Ngươi chỉ là nô lệ của bóng tối, Mẹ Malkin… không phải Nữ hoàng của nó đâu.
The ones that appeared from the darkness are…… Devils just like us.
Những người xuất hiện từ trong bóng đêm là……. những con quỷ như chúng tôi.
The book is Night's Bright Darkness: A Modern Conversion Story.
Ánh sáng đen tối của Đêm: câu chuyện trở lại hiện đại.
Jesus' defeat lights up the darkness in our lives.
Sự thất bại của Chúa Giêsu thắp sáng những bóng tối trong cuộc sống của chúng ta.
Results: 10101, Time: 0.0778

Top dictionary queries

English - Vietnamese