ENGULFED in Vietnamese translation

[in'gʌlft]
[in'gʌlft]
nhấn chìm
engulfed
submerged
drown
sink
inundated
sunken
chìm
sink
submersible
fall
sunken
undercover
submersed
submerged
drowning
went
plunged
bao trùm
inclusive
covering
embraces
overarching
encompassed
enveloped
spanning
engulfed
pervades
surrounded
nuốt chửng
devour
swallow
gobble up
engulfed
eaten up
gulp down
bao phủ
cover
overshadow
envelop
shrouded
blanketed
bị tràn ngập
was overrun
be overwhelmed
are flooded with
are inundated with
is filled with
be swamped
gets overrun
bao bọc
wrapper
surrounded
wrapped
enveloped
covered
enclosed
bounded
embraced
flanked
encased

Examples of using Engulfed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
An unprecedented political scandal has engulfed South Korea.
Vụ bê bối chính trị chưa từng có đang bao trùm Hàn Quốc.
It spoke of fatality and of destinies engulfed in pain.
Nó nói về sự bất hạnh, về những số phận bị nhấn chìm trong đau khổ.
And after seven days the floodwaters engulfed the earth.”.
Và rồi 7 ngày sau, nước hồng thủy tràn ngập Mặt đất.”.
An ambition to“bring this boy to God” engulfed him.
Tham vọng“ đưa chàng thanh niên này đến với Chúa” tràn ngập trong hắn.
And then a large Berlin building engulfed in flames.
Và sau đó một tòa nhà lớn ở Berlin bị nhấn chìm trong lửa.
The stairs were engulfed with flames and smoke.
Nhưng cái thang đã bị tràn ngập lửa và khói.
Just like how the smell enshrouding the room engulfed my nose.
Cứ như mùi hương quanh phòng đang tràn ngập mũi tôi vậy.
Marseilles will be engulfed.
Marseille sẽ bị chìm ngập.
Being surrounded by it, engulfed in it.
Là bị nó vây quanh, chìm ngập trong nó.
Being surrounded by it, engulfed in it.
Bị nó bao vây, bị nhấn chìm trong nó.
So we can't wait to be engulfed by 996 of them.
Vì vậy, chúng ta không thể chờ đợi thêm để được bao vây bởi 996 khán giả.
The Arab world's poorest nation is engulfed in conflict and more than 48,000 people fled fighting just in the past two months.
Quốc gia nghèo nhất thế giới này đang chìm trong cuộc xung đột, hơn 48.000 người đã bỏ chạy khỏi chiến tranh chỉ trong hai tháng qua.
In July, when fierce flames engulfed the home of her keeper, Robert Buckley, Jess did not run away.
Vào tháng 7, khi một ngọn lửa dữ dội bao trùm căn nhà của người nuôi nó là ông Robert Buckey, Jess đã không bỏ chạy.
If as in the daytime, the park is full of flower color when night comes it again engulfed in twinkling lights.
Nếu như vào ban ngày, cả công viên tràn ngập sắc hoa thì khi đêm đến nó lại chìm trong ánh đèn lấp lánh.
Six homes were engulfed by a mudslide in the Wakayama city of Tanabe, leaving three women and two high school students missing, Kyodo reports.
Ngôi nhà đã bị một trận lở đất“ nuốt chửng” tại thành phố Tanabe của tỉnh Wakayama, làm 3 phụ nữ và 2 học sinh trung học mất tích, hãng tin Kyodo cho hay.
Flames engulfed both trucks and at least 12 of the cars,
Ngọn lửa bao trùm cả hai chiếc xe tải và ít nhất 12
It continued flying for several minutes and turned back toward the airport while engulfed in flames before it exploded and crashed quickly.
Nó tiếp tục bay trong vài phút và quay trở lại sân bay trong khi chìm trong ngọn lửa trước khi nó phát nổ và bị rơi nhanh chóng.
Then we see a small black Marubozu, which is engulfed by the previous day's range on the third day.
Sau đó xuất hiện dạng nến Black Marubozu bị bao trùm bởi biên độ dao động của ngày liền trước.
To die, or to be engulfed by Wrath, those were the only two choices that I had.」.
Chết hoặc bị Thịnh Nộ nuốt chửng, đó là hai lựa chọn duy nhất tôi có」.
The people on his left and right were engulfed by it, but they seemed fine.
Những người bên trái và bên phải của ngài cũng được bao phủ bởi nó, nhưng có vẻ họ không sao.
Results: 433, Time: 0.0681

Top dictionary queries

English - Vietnamese